Nghĩa là gì:
hair shirt
hair shirt /'heə'ʃə:t/- danh từ
- áo vải tóc (của các thầy tu khổ hạnh)
hair shirt Thành ngữ, tục ngữ
hair shirt
hair shirt
A self-imposed punishment or penance, as in I apologized a dozen times—do you want me to wear a hair shirt forever? This term, mentioned from the 13th century on, alludes to wearing a coarse, scratchy hair shirt, the practice of religious ascetics. Its figurative use dates from the mid-1800s. áo cài tóc
1. Một bộ quần áo bất thoải mái làm bằng sợi lông thô hoặc chất liệu khác dùng để sờ vào da. Được sử dụng trong một số nghi lễ tôn giáo như hình phạt hoặc đền tội. Vào thời (gian) cổ đại, nam giới sẽ mặc áo sơ mi như một dấu hiệu của sự ăn năn với thần linh của họ về những điều sai trái mà họ vừa làm. Nói rộng lớn ra, điều gì đó mà một người làm nhằm cố ý làm cho một khía cạnh nào đó trong cuộc sống của họ trở nên khó chịu hoặc bất thoải mái, thường là một hình thức đền tội. Tôi hiểu rằng bạn rất tiếc vì hành động của mình, nhưng cũng bất nên phải vạch áo cho người xem vì điều đó. Tất cả được tha thứ. A: "Tại sao bạn bất ăn tráng miệng?" B: "Ồ, đó là hình phạt của tui - chiếc áo sơ mi tóc của tôi, nếu bạn muốn - vì vừa làm hỏng bài tập ở trường của tui trong tuần này.". Xem thêm: tóc, áo tóc áo
Tự hình phạt hay đền tội, như trong tui đã xin lỗi cả chục lần-bạn có muốn tui mặc áo dài tóc mãi không? Thuật ngữ này, được đề cập từ thế kỷ 13 trở đi, đen tối chỉ chuyện mặc một chiếc áo sơ mi thô, đầu tóc xù, thực hành các nhà tu hành khổ hạnh. Việc sử dụng theo nghĩa bóng của nó có từ giữa những năm 1800. . Xem thêm: tóc, áo áo sơ mi
Nếu ai đó mặc áo làm tóc, họ đang cố tình làm cho cuộc sống của họ trở nên khó chịu hoặc bất thoải mái, đặc biệt là vì họ cảm giác tội lỗi về điều gì đó. Không ai yêu cầu bạn phải mặc áo sơ mi làm tóc và từ bỏ tất cả những thứ xa xỉ của bạn. Lưu ý: Hair-shirt cũng có thể được dùng trước một danh từ. Tại sao lại áp dụng cách giải quyết vấn đề khó khăn về kinh tế như vậy khi có rất nhiều lựa chọn thay thế phù hợp và thoải mái hơn? Lưu ý: Trong quá khứ, áo sơ mi tóc rất thô, áo sơ mi làm từ lông ngựa bất thoải mái. Đôi khi, người ta mặc chúng vì lý do tôn giáo, để thể hiện rằng họ thực sự hối lỗi về tội lỗi của mình. . Xem thêm: tóc, áo tóc áo
Một hình phạt tự đặt ra hoặc đền tội. Thuật ngữ này xuất phát từ phong tục thời (gian) Trung cổ là thực hiện chuyện sám hối bằng cách mặc một chiếc áo sơ mi làm bằng vải thô (làm từ lông ngựa và len), được đề cập từ thế kỷ thứ mười ba trong nhiều nguồn, bao gồm Chaucer’s Canterbury Tales (Câu chuyện về nữ tu thứ hai). Nó cũng xuất hiện trong một câu đối của Alexander Pope (1737), "Không có bãi cỏ nào của vị giám mục với chiếc áo sơ mi buộc tóc ngắn gọn gàng như tâm trí của tôi." Xem thêm bao tải và tro .. Xem thêm: tóc, áo áo tóc
Một hành động chuộc tội của bản thân. Việc mặc áo sơ mi làm từ lông động vật chưa qua xử lý hoặc vải thô bên cạnh da vừa có từ những ngày trong Kinh thánh. Mục đích của bộ quần áo bất thoải mái như vậy là để thể hiện đức tin, một lời nhắc nhở liên tục rằng xác thịt tội lỗi của người mặc là bất quan trọng so với một cam kết với Đức Chúa Trời. Một số thành viên của giới quý tộc mặc áo sơ mi cài tóc để bù đắp cho sự sang trọng mà họ bao quanh mình. Mặc dù ngày nay hiếm khi hành xác như vậy, nhưng “áo tóc” vẫn còn tại như một phép ẩn dụ cho sự sám hối tự áp đặt. Một cầu thủ bóng rổ tắm nước lạnh trong tháng sau như một sự đền tội sau khi bỏ lỡ những gì đáng lẽ là một cú đánh thắng trận vừa chọn mặc một chiếc áo sơ mi chất lỏng tóc .. Xem thêm: tóc, áo sơ mi. Xem thêm:
An hair shirt idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hair shirt, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hair shirt