Nghĩa là gì:
grand tour
grand tour- danh từ
- sự đi đó đi đây để mở rộng tầm hiểu biết
grand tour Thành ngữ, tục ngữ
grand tour
grand tour
A comprehensive tour, survey, or inspection. For example, They took me on a grand tour of their new house, or The new chairman will want to make a grand tour of all the branches. Starting in the late 1600s this term was used for a tour of the major European cities, considered essential to a well-bred man's education. In the mid-1800s it was extended to more general use. chuyến tham quan lớn
1. Một chuyến du lịch kéo dài hoặc chuyến đi tham quan trong, xuyên qua hoặc qua bất kỳ nước hoặc khu vực nào. Ban đầu được sử dụng để chỉ các thành phố lớn của châu Âu, chuyến đi được coi là một phần cần thiết trong quá trình nuôi dạy của các quý ông ngoan hiền. Sau đó nó vừa được mở rộng lớn để đi du lịch nói chung. Tôi vừa tiết kiệm cả năm trời cho chuyến lưu diễn lớn của mình qua Pháp. Bằng cách mở rộng, một chuyến tham quan, kiểm tra hoặc tiềmo sát toàn diện, có chỉ dẫn viên. Đây là lần đầu tiên bạn nhìn thấy ngôi nhà mới của chúng tôi, phải không? Hãy để tui cung cấp cho bạn chuyến tham quan tuyệt cú vời! Vị tướng nhấn mạnh về một chuyến tham quan lớn của tất cả các đất điểm vẫn đang hoạt động .. Xem thêm: grand, bout admirable bout
Một chuyến tham quan, tiềmo sát hoặc kiểm tra toàn diện. Ví dụ: Họ đưa tui đi tham quan ngôi nhà mới của họ, hoặc Chủ tịch mới sẽ muốn thực hiện một chuyến tham quan lớn đến tất cả các chi nhánh. Bắt đầu từ cuối những năm 1600, thuật ngữ này được sử dụng cho chuyến tham quan các thành phố lớn của châu Âu, được coi là điều cần thiết cho chuyện học của một người đàn ông tốt. Vào giữa những năm 1800, nó vừa được mở rộng lớn để sử dụng chung hơn. . Xem thêm: grand, bout admirable tour, the
Kiểm tra kỹ lưỡng bất kỳ tòa nhà, cơ sở, xí nghề kinh doanh nào hoặc tương tự. Thuật ngữ này xuất phát từ phong tục, bắt đầu từ thế kỷ XVII, gửi con trai của một gia (nhà) đình khá giả đi du lịch kéo dài đến Lục đất châu Âu với mục đích trả thành chương trình học của mình. Sau đó, phong tục này cũng được mở rộng lớn cho cả con gái. Trong thời (gian) gian hạn vừa được chuyển sang các loại hình du lịch khác. . Xem thêm: grand. Xem thêm:
An grand tour idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with grand tour, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ grand tour