Nghĩa là gì:
amuck
amuck /ə'mʌk/ (amok) /ə'mɔk/- phó từ
- như một người điên cuồng lên
- to run amuck: chạy như một người điên, chạy cuồng lên; lồng lên như một kẻ khát máu
go amuck Thành ngữ, tục ngữ
run amuck
not go smoothly, go haywire We ran amuck when Gus joined the band. He can't play the tuba!vui lên
1. Cư xử hoặc chạy lung tung một cách ngông cuồng, ngang ngược, mất kiểm soát; được hoặc trở nên điên rồ hoặc hỗn loạn. Chúng tui đã cố gắng sắp xếp một số trò chơi có tổ chức cho bọn trẻ, nhưng tất cả chúng bắt đầu trở nên điên cuồng ngay khi chúng đến đây. Dân làng đang dọn dẹp đống đổ nát trong nhiều ngày sau khi những con bò tót đi lang thang trên đường phố.2. Trở nên tồi tệ hoặc trở nên tồi tệ; vượt khỏi tầm kiểm soát; để đi haywire. Toàn bộ hoạt động này vừa trở nên tồi tệ. Tôi bất biết làm thế nào chúng ta có thể trả thành trước thời (gian) hạn trong những điều kiện này.3. ngày Lao vào trong một cơn điên cuồng bạo lực, giết người. (Lưu ý: Đây là ý nghĩa cụ thể ban đầu của cụm từ, được lấy từ tiếng Mã Lai. "Amuck" là cách viết thay thế cũ hơn của "amok", được ưa thích ngày nay.) Bị thúc đẩy bởi rượu và cocain, Dave phát điên khi vợ anh nói với anh rằng cô ấy ' d vừa nhìn thấy người khác. May mắn thay, một người hàng xóm vừa gọi cảnh sát khi họ nghe thấy tiếng ồn ào như vậy.. Xem thêm: amuck, go. Xem thêm:
An go amuck idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go amuck, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go amuck