go to different places for entertainment or to do things We ran around all day and now we are very tired.
run around in circles
act confused, do a lot but accomplish little I have been running around all day but I can
run around with
Idiom(s): run around with someone AND go around with someone
Theme: FRIENDS
to be friends with someone; to go places with regular friends. • John and I were great friends. We used to run around with each other all the time. • Mary went around with Jane for about a year.
run around like a chicken with its head cut off
Idiom(s): run around like a chicken with its head cut off AND run (around) in circles
Theme: CONFUSION
to run around frantically and aimlessly; to be in a state of chaos. • I spent all afternoon running around like a chicken with its head cut off. • If you run around in circles, you'll never get anything done. • Get organized and stop running in circles.
Run around the bush
(USA) If you run around the bush, it means that you're taking a long time to get to the point.
run around|chase|chase around|run
v., informal To go to different places for company and pleasure; be friends. Tim hasn't been to a dance all year; with school work and his job, he hasn't time to run around.Chuck and Jim chase around a lot together. Often used with "with". Ruth runs around with girls who like to go dancing. Compare: GO AROUND, HANG AROUND.
run around in circles|circles|run
v. phr. To waste time in repetitious movements; be confused. There was such a crowd in the lobby that I ran around in circles trying to find my group.
1. Theo nghĩa đen, chạy lộn xộn hoặc theo các hướng khác nhau trong một khu vực. Chúng tui đưa bọn trẻ đến công viên để chúng có thể chạy xung quanh trong vài giờ. Theo nghĩa bóng, đặc biệt bận rộn khi thực hiện nhiều nhiệm vụ hoặc hoạt động khác nhau, đặc biệt là ở một số đất điểm khác nhau. Tôi vừa chạy xung quanh suốt buổi chiều để lấy đồ cho bữa tiệc của Carol tối nay. Tôi bất thể chờ đợi cho cuối tuần. Tôi vừa phải chạy xung quanh cả tuần để trả thành ít công chuyện cho sếp và tui kiệt sức! Xem thêm: chạy xung quanh, chạy
chạy vòng quanh
1. để chạy ở đây và ở đó. Tại sao bạn chạy xung quanh? Ngồi xuống và im lặng. Làm ơn đừng chạy lung tung nữa. Bạn đang làm tui lo lắng. 2. đi đây đi đó để họp hoặc làm chuyện vặt. Tôi vừa chạy xung quanh cả ngày, mua sắm cho bữa tiệc tối nay. Tôi vừa quá mệt mỏi khi phải chạy khắp nơi, chở con đến nhiều nơi khác nhau. Hãy xem thêm: xung quanh, chạy
chạy xung quanh
1. Đi về vội vã đây đó, vì tui đã chạy xung quanh cả ngày nên tui muốn ở nhà tối nay và thư giãn. [Đầu những năm 1900] 2. Ngoài ra, chạy xung quanh với. Liên kết hoặc kết giao với xã hội, như ở trường lớn học, cô ấy bắt đầu chạy xung quanh với một nhóm rất tự do. [Cuối những năm 1800] 3. Không chung thủy, như trong Cô ấy bắt gặp anh ta chạy quanh một lần quá thường xuyên và cuối cùng vừa kiện đòi ly hôn. [Đầu những năm 1900] Xem thêm: xung quanh, chạy
chạy vòng quanh
hoặc chạy vòng quanh. 1. Để chạy trong bất gian theo nhiều hướng khác nhau: Bọn trẻ chạy quanh công viên trong khi chúng tui thư giãn. 2. Rất bận rộn để làm một chuyện gì đó, đặc biệt là khi di chuyển từ nơi này sang nơi khác để thực hiện chuyện đó: Tôi vừa chạy khắp nơi để sẵn sàng cho bữa tiệc. 3. chạy xung quanh Để cố gắng vội vàng lấy hoặc bắt một thứ gì đó hoặc ai đó: Bạn vừa chạy vòng quanh sau đôi giày đó bao lâu rồi? 4. chạy xung quanh Để liên kết hoặc tham gia (nhà) vào các hoạt động với ai đó hoặc điều gì đó: Tôi bất thích những người mà bạn đang chạy xung quanh — họ là một người có ảnh hưởng xấu!
Xem thêm: xung quanh, chạyXem thêm:
An run around idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with run around, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ run around