get after Thành ngữ, tục ngữ
get after
scold, lecture, give you hell Mom got after us for smoking. She told us it was a bad habit.
get after someone
urge or make someone do something he should do but has neglected I
get after|get
v., informal 1. To try or try again to make someone do what he is supposed to do. Ann's mother gets after her to hang up her clothes. 2. To scold or make an attack on. Bob's mother got after him for tracking mud into the house. The police are getting after the crooks in the city. lấy sau (ai đó hoặc thứ gì đó)
1. Thúc đẩy, khuyến khích hoặc khiển trách ai đó về chuyện làm gì đó. Tôi sẽ đuổi theo Tom về chuyện đi phỏng vấn này — đó là một thời cơ quá quan trọng để lãng phí. Để đuổi theo hoặc theo đuổi ai đó. Truy đuổi tên trộm trước khi hắn trốn thoát! 3. Để giải quyết một cái gì đó là rắc rối. Nếu động cơ của bạn phát ra âm thanh lạ, tốt hơn hết bạn nên xử lý nó trước khi nó trở thành vấn đề thực sự. Để cố gắng đạt được, đạt được hoặc trả thành một điều gì đó với cường độ cao hoặc mức độ cao. Chúng ta cần đạt được sau một số hợp cùng lớn hơn nếu chúng ta muốn còn tại trong ngành công nghề này. Lít để bắt đầu theo đuổi ai đó. Những chàng trai khác đuổi theo và suýt chút nữa vừa bắt được anh ta. Henry đuổi theo Bill và gần như bắt kịp anh ta.
2. Hình. Để làm phiền ai đó về chuyện làm gì đó; để la mắng ai đó về điều gì đó. Tôi sẽ tìm hiểu về hành vi của Fred. Vui lòng bất theo đuổi tui mọi lúc. Xem thêm: sau khi, hãy lấy sau
Thúc giục hoặc la mắng ai đó về chuyện làm gì đó. Ví dụ, bố nên đuổi theo Billy để cắt cỏ, hoặc Mary đuổi theo Jane vì quên chìa khóa nhà. Cũng xem giữ sau. Xem thêm: after, get get afterwards
v.
1. Để thúc giục hoặc la mắng ai đó: Bạn nên chạy theo bọn trẻ để cắt cỏ.
2. Theo đuổi một thứ gì đó gây khó khăn hoặc đe dọa: Nếu bạn bất đuổi theo những con mối đó, ngôi nhà của bạn sẽ bị phá hủy.
Xem thêm: after, getLearn more:
An get after idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get after, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get after