fall under Thành ngữ, tục ngữ
fall under
fall under
1) Be classified as, as in These scores fall under choral music. [Mid-1400s]
2) Be subject to, as in This precinct falls under the city's jurisdiction. [Second half of 1500s] thuộc (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để thả hoặc nhào lộn bên dưới ai đó hoặc cái gì đó. Giấy phép rơi dưới tủ sách — đó là lý do tại sao tui không bao giờ ký tên vào nó. Để phù hợp với một danh mục cụ thể. Tôi xin lỗi, nhưng tui không thể nói về vấn đề này — nó bất thuộc thẩm quyền của tui với tư cách là một thẩm phán. Chịu sự ảnh hưởng hoặc kiểm soát của ai đó vì người ta thấy họ hấp dẫn, mê hoặc hoặc quyến rũ. Con trai chúng tui chưa bao giờ hành động như thế này trước đây. Tôi nghĩ anh ấy chắc hẳn vừa bị mê hoặc của người bạn mới quen đó của anh ấy. Vẻ đẹp tuyệt cú cú vời của cô ấy vừa khiến không số người đàn ông phải gục ngã dưới sự phù phép của nữ công tước .. Xem thêm: ngã xuống dưới ai đó hoặc điều gì đó
để rơi xuống và kết thúc bên dưới ai đó hoặc thứ gì đó. Cụ ông bị bánh xe tải cuốn vào gầm nhưng chỉ bị thương nhẹ. Đứa trẻ vấp ngã và ngã xuống dưới bà Rogers, người gần như bất nhìn thấy bà .. Xem thêm: ngã ngã
1. Được phân loại, như trong Các điểm này thuộc nhạc hợp xướng. [Giữa những năm 1400]
2. Hãy tuân theo, vì trong Khu vực này thuộc thẩm quyền của thành phố. [Nửa sau 1500s]. Xem thêm: Fall Fall beneath
v.
1. Được phân loại hoặc được coi là một thứ gì đó, hoặc được thay mặt bởi một thứ gì đó: Những động vật này thuộc phân loại "loài có nguy cơ tuyệt cú cú chủng."
2. Bị điều khiển hoặc bị dao động sâu bởi một thứ gì đó; bị mê hoặc: Chúng tui đã bị mê hoặc bởi màn trình diễn của ca sĩ.
. Xem thêm: mùa thu. Xem thêm:
An fall under idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fall under, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fall under