engaged in Thành ngữ, tục ngữ
engaged in
busy with;occupied in 忙于;从事于
The diligent student engaged himself in concentrated study.那位勤奋的学生一直在专心地学习。
The employer engaged his new workers in hard labor.这位雇主让他的新工人一直不停地干艰苦的工作。
She is an experienced teacher, for she has engaged in teaching for thirty years.她是一位有经验的教师,因为她从事教学已经30年了。 tham gia (nhà) (một) vào (điều gì đó)
1. Để thực hiện một số nhiệm vụ hoặc hoạt động. Trong cách sử dụng này, "tham gia (nhà) vào" thường là một cụm từ vừa định sẵn. Bố đang sửa xe nên bất thể nói chuyện ngay bây giờ. Để bao gồm hoặc liên quan đến một người trong một cái gì đó. Phil luôn đưa ra những bình luận khinh thường, nhưng tui từ chối để anh ấy lôi kéo tui vào một cuộc tranh cãi. Để thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động. Xem liệu bạn có thể lôi kéo bọn trẻ tham gia (nhà) một trò chơi vào chiều nay để tui có thể trả thành một số công chuyện hay bất .. Xem thêm: thu hút thu hút ai đó hoặc điều gì đó tham gia (nhà)
1. . để khiến ai đó hoặc một nhóm bận làm chuyện gì đó. Cô biết cách thu hút các chàng trai vào hoạt động có ích. Mẹ den tham gia (nhà) với các trinh sát trong một dự án chế biến gỗ.
2. để vẽ một ai đó hoặc một cái gì đó vào một cái gì đó. Địch tìm cách giao chiến với quân ta nhưng bất thành công. Tôi vừa cố gắng thu hút Gerald vào cuộc trò chuyện .. Xem thêm: tham gia (nhà) tham gia (nhà)
v.
1. Để tham gia (nhà) một số hoạt động: Những người lính tham gia (nhà) chiến đấu. Các sinh viên luật tham gia (nhà) vào một phiên tòa giả.
2. Để lôi kéo hoặc lôi kéo ai đó hoặc điều gì đó tham gia (nhà) vào một số hoạt động: Tôi vừa thu hút học sinh mới vào cuộc trò chuyện. Tôi đang chìm đắm trong suy nghĩ khi chuông báo cháy vang lên.
. Xem thêm: tham gia. Xem thêm:
An engaged in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with engaged in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ engaged in