Nghĩa là gì:
eleventh
eleventh /i'levnθ/- tính từ
- at the eleventh hour
- đến giờ chót, đến phút cuối cùng
- danh từ
- người thứ mười một; vật thứ mười một; ngày mười một
- the eleventh of June: ngày mười một tháng sáu
eleventh Thành ngữ, tục ngữ
at the eleventh hour
" at the last minute; almost too late. "
eleventh-hour decision
Idiom(s): eleventh-hour decision
Theme: DECISION
a decision made at the last possible minute.
• Eleventh hour decisions are seldom satisfactory.
• The president's eleventh-hour decision was made in a great hurry, but it turned out to be correct.
Eleventh hour
If something happens at the eleventh hour, it happens right at the last minute.
at the eleventh hour|eleventh|eleventh hour|hour
prep. phr. At the last possible time. Aunt Mathilda got married at the eleventh hour; after all, she was already 49 years old.
eleventh hour|eleventh|hour
adj. phr. Pertaining to the last minutes; the last opportunity to accomplish a task. The editors made several eleventh hour changes in the headlines of the morning paper.
eleventh
eleventh
at the eleventh hour
Etymology: < Matt. 20:1-16
at the last moment; just before it is too late
An eleventh idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with eleventh, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ eleventh