drift off Thành ngữ, tục ngữ
drift off|drift
v. phr. 1. To fall asleep, He kept nodding and drifting off to sleep while the lecturer was speaking. 2. To depart; leave gradually. One by one, the sailboats drifted off over the horizon. trôi đi
1. Để di chuyển từ từ khỏi ai đó hoặc vật gì đó, đặc biệt là khi bị gió hoặc nước đẩy. Tôi giữ chiếc lông vũ trong lòng bàn tay cho đến khi nó bay vào bất khí. Để dần dần đi vào giấc ngủ. Tôi thực sự muốn xem bộ phim này với bạn, nhưng tui quá mệt mỏi nên tui cứ tiếp tục trôi đi. Mất hứng thú và ngừng chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó. Tôi nghĩ bạn cần thêm chút hài hước vào bài tuyên bố này để khán giả của bạn bất bị lạc nhịp khi bạn đang nói. Để từ từ rời khỏi nơi này hoặc nơi khác để đến nơi khác. Chúng tui đã rất khó nói lời tạm biệt với nhau, nhưng cuối cùng chúng tui đều dạt ra xe của mình .. Xem thêm: drift, off alluvion off
để đi từ từ. Con thuyền từ từ trôi đi rồi mất hút. Mây trôi và nắng tắt .. Xem thêm: trôi, tắt trôi
v.
1. Để di chuyển ra xa chậm, đặc biệt là khi bị dòng bất khí hoặc nước cuốn: Cây gậy trôi theo dòng sông. Đứa trẻ thả quả bóng bay và nó trôi về phía chân trời.
2. Đi chậm về phía một số đất điểm hoặc khu vực khác: Khi họ rời khỏi nhà ăn, học sinh bắt đầu đi về phíaphòng chốngtập thể dục.
3. Để dần dần chìm vào giấc ngủ: Tôi chìm vào giấc ngủ khi đang xem tivi. Tôi quá mệt mỏi nên vừa trôi dạt.
4. Ngừng lắng nghe hoặc chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó: Giáo sư lưu ý rằng hầu hết các sinh viên vừa bị trôi đi trong suốt bài giảng.
. Xem thêm: trôi, tắt. Xem thêm:
An drift off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with drift off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ drift off