Nghĩa là gì:
drawing card
drawing card /'drɔ:iɳkɑ:d/- danh từ
- mục hấp dẫn, cái đinh (của cuộc biểu diễn)
drawing card Thành ngữ, tục ngữ
drawing card
entertainment to attract people, loss leader The community hired a comedian as a drawing card for the fair.
drawing card|card|draw|drawing
n. The most important figure in a multi-person event; the top entertainer during a show; the best professor or researcher at a university, etc. During the concert series Barbra Streisand was the biggest drawing card. The biggest drawing card at many a university is the resident Nobel Laureate. thẻ vẽ
Một người nào đó vừa từng thu hút một đám đông đến một sự kiện. Bill Gates chắc chắn là thẻ vẽ cho hội nghị bảo mật (an ninh) máy tính năm nay .. Xem thêm: thẻ, thẻ vẽ thẻ vẽ
Hình. một điểm thu hút giúp đưa khách hàng quen đến một đất điểm giải trí. Diễn viên hài là một tấm thẻ vẽ thật ở câu lạc bộ đêm .. Xem thêm: thẻ vẽ, thẻ vẽ thẻ vẽ
Một đặc điểm hoặc sự kiện thu hút lượng lớn khán giả. Ví dụ, giọng nam cao của Ý này luôn là một lá bài vẽ tốt. Thẻ trong thành ngữ này dùng để chỉ một tấm áp phích lớn chứa quảng cáo cho một thứ gì đó, thường là một loại hình giải trí nào đó. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: thẻ, hình vẽ. Xem thêm:
An drawing card idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with drawing card, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ drawing card