Nghĩa là gì:
dove
dove /dʌv/- danh từ
- điển hình ngây thơ, hiền dịu
- người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình
- Dove of Peace: chim bồ câu hoà bình
- người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật)
- my dove: em yêu quí của anh, con bồ câu nhỏ của anh
- (chính trị) người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến)
dove Thành ngữ, tục ngữ
dove
a person who wants peace, pacifist The doves complained when the US built more nuclear weapons.
to be lovey-dovey
for a couple to show everyone how much they are in love: "They're so lovey-dovey, always whispering to each other and looking into each other's eyes."
holdover
n. 1. A successful movie or theater production that plays longer than originally planned. Because of its great popularity. Star Wars was a holdover in most movie theaters. 2. A reservation not used at the lime intended, but used later. They kept my seat at the opera as a holdover because I am a patron.
An dove idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dove, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dove