differ from Thành ngữ, tục ngữ
differ from
1.be different from 与…不同
The orange differs from the potato in nearly every way.桔子和土豆几乎在各方面都不相同。
2.disagree with 与…意见不同
I differ from him on/about the matter.我在这个问题上同他意见不一致。 khác với (ai đó hoặc điều gì đó)
Không tương tự ai đó hoặc điều gì đó. Bạn có thể giải thích chiếc xe này khác với chiếc xe đó như thế nào không? Đề xuất này hầu như bất khác so với đề xuất ban đầu !. Xem thêm: alter alter from article
[for something] khác với cái gì khác. Không, cái này khác với cái bạn vừa thấy vì nó có tay cầm lớn hơn. Cái này khác cái kia như thế nào ?. Xem thêm: alter khác với
v. Có những phẩm chất bất giống với những phẩm chất khác: Kết quả của tui khác với kết quả của những người khác vừa tiến hành thử nghiệm. Sopranos khác với các altos ở chỗ có giọng nói cao hơn.
. Xem thêm: khác nhau. Xem thêm:
An differ from idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with differ from, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ differ from