devote to Thành ngữ, tục ngữ
devote to
give(oneself,one's time,etc.)freely to;dedicate to 致力于;献身于
She has devoted herself to the medical science.她一直致力于医学研究。
The young doctor devoted himself to helping the poor and the sick.这位年轻的医生致力于帮助穷人和病人。 cống hiến cho (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để cam kết hoặc cống hiến bản thân cho ai đó hoặc điều gì đó. Trong cách sử dụng này, một lớn từ phản xạ được sử dụng giữa "dành" và "để". Bởi vì tui đã trả toàn dành hết tâm trí cho gia (nhà) đình, tui từ chối chuyển nơi làm chuyện và dành cho cuộc sống của họ. Thật bất may, Molly dường như vừa cống hiến hết mình cho một tổ chức bay lợi nhuận đáng ngờ. Để phân bổ hoặc đánh dấu một người nào đó hoặc một cái gì đó cho một người nào đó hoặc một cái gì đó khác. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dành" và "để". Tuần này, tui đang dành tất cả thời (gian) gian rảnh để trả thành bài báo học kỳ của mình. Tất cả các sinh viên thực tập đều vừa tận tâm với chuyện gửi thư của chúng tôi, vì vậy sẽ bất mất quá nhiều thời (gian) gian để trả thành. Để dành một dịp tôn giáo hoặc trang trọng khác cho một ai đó hoặc một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dành" và "để". Buổi lễ cầu nguyện ngày nay được dành cho người dân ở các nước bị chiến tranh tàn phá trên toàn cầu .. Xem thêm: cống hiến cống hiến ai đó hoặc điều gì đó cho ai đó hoặc điều gì đó
để cống hiến ai đó hoặc điều gì đó cho chuyện sử dụng hoặc lợi ích của ai đó hoặc điều gì đó . Tôi sẽ cống hiến một vài người của tui cho dự án của bạn. Sarah vừa dành tất cả thời (gian) gian của mình cho Roger .. Xem thêm: Cống hiến dành cho
v.
1. Để cam kết với ai đó hoặc điều gì đó cho một số nhiệm vụ: Cô ấy vừa cống hiến hết mình để trả thành dự án. Đừng dành tất cả thời (gian) gian của bạn cho một dự án. Tôi sẽ trả thành cuốn sách này trước thứ Sáu.
2. Để cam kết một ai đó trung thành với ai đó hoặc điều gì đó: Cô ấy dành hết tâm trí cho gia (nhà) đình của mình. Anh ấy trả toàn hết tụy với cha mẹ mình.
3. Để làm ra (tạo) sự khác biệt cho một mục đích hoặc mục đích sử công cụ thể: Tôi đang dành thứ Bảy để dọn dẹp nhà cửa. Con dao này được dùng để cắt pho mát.
4. Để thiết lập một cái gì đó khác biệt bằng hoặc như thể bằng một lời thề hoặc một hành động trang trọng; thánh hiến điều gì: Cha chủ tế dâng thánh lễ cho các cựu chiến binh trong giáo xứ.
. Xem thêm: cống hiến. Xem thêm:
An devote to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with devote to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ devote to