curl up Thành ngữ, tục ngữ
curl up with a good book
sit down in a comfortable place and read a book On a cold and rainy day she likes to curl up with a good book.
curl up
form into a curved shape;rise in a curled shape 卷曲;盘旋上升
The snake curled up in the grass.蛇卷曲在草丛中。
Smoke can be seen curling up in the clear sky.烟在晴空中袅袅上升。
The pages of the book have curled up from constant use.由于经常使用,这书页都卷起来了。
curl up and die
Idiom(s): curl up and die
Theme: DAYDREAM
to retreat and die.
• When I heard you say that, I could have curled up and died.
• No, it wasn't an illness. She just curled up and died.
curl up|curl
v. 1a. To become curly or wavy. Bacon curls up when it is cooked. 1b. To roll oneself into a ball. Tim curled up in bed and was asleep in five minutes. 2. See: FOLD UP. cuộn tròn lại
1. Ngồi hoặc ngả người với đầu gối kéo gần vào ngực. Một đêm mưa lạnh như thế này chỉ khiến tui muốn ở nhà và cuộn tròn với một cuốn sách hay. Để cuộn một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "curl" và "up". Tôi cuộn tròn dải ruy băng trước khi buộc nó vào hộp quà. tiếng lóng Để giết ai đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "curl" và "up". Tôi vừa cuộn tròn người cung cấp thông tin, ông chủ, đừng e sợ — anh ta sẽ bất bao giờ nói chuyện với cảnh sát nữa .. Xem thêm: cuộn tròn, cuộn tròn cuộn tròn thứ gì đó
để cuộn thứ gì đó lại thành cuộn dây. Cô ấy cuộn các mép giấy lên trong khi nói. Tại sao cô ấy lại cuộn tròn tờ giấy? Xem thêm: cuộn tròn, cuộn lên cuộn tròn (trong (để) cái gì đó
)
1. để cuộn thành một cuộn dây. Con rắn cuộn tròn thành cuộn gọn gàng. Nó cuộn tròn nên chúng tui không thể lấy được.
2. [để một người] uốn cong cơ thể vào một nơi nghỉ ngơi, chẳng hạn như ghế hoặc giường. Colleen cuộn mình trên ghế và chợp mắt. Cô ấy cuộn tròn và chợp mắt .. Xem thêm: curl, up coil up
1. Giả định một tư thế với chân kéo lên; ổn định giấc ngủ trong tư thế này. Ví dụ, tui thích cuộn tròn với một cuốn sách hay. [c. Năm 1900]
2. cuộn tròn và chết. Rút lui, gục ngã, chết, như lúc đầu con ngựa đi trước nhưng trong đoạn đường về nhà cô ấy cuộn tròn và chết, nếu bất tôi sẽ cuộn tròn lại và chết nếu anh ta xuất hiện. Biểu thức đầy màu sắc này cho sự sụp đổ hoặc chết đi thường được sử dụng theo phương pháp hyperbol (ví dụ thứ hai). [Đầu những năm 1900]
3. cuộn tròn ai đó lại. Giết ai đó, như trong Cảnh sát trưởng nói rằng anh ta sẽ thu phục kẻ ngoài vòng pháp luật đó. Cách sử dụng này bắt nguồn từ tiếng lóng của cao bồi vào nửa sau của những năm 1800. . Xem thêm: cuộn tròn, cuộn tròn cuộn tròn lại
v.
1. Để xoắn, uốn cong hoặc cuộn thứ gì đó thành dạng cong hoặc xoắn ốc: Cô ấy cuộn tròn tấm áp phích và nhét nó vào một cái ống. Anh waxing phần đuôi ria mép và cuộn tròn lại.
2. Giả sử dạng cong hoặc xoắn ốc: Các trang sách vừa cuộn tròn ở các cạnh.
3. Để đảm nhận một tư thế với hai chân co lên: Tôi cuộn tròn trên ghế bành để đọc sách.
. Xem thêm: cong nhom duc, up. Xem thêm:
An curl up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with curl up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ curl up