clock in Thành ngữ, tục ngữ
clock in
clock in
Begin work, as in She clocked in late again. Also, clock out, end work, as in Please wait for me; I forgot to clock out. The allusion here is to punching a time clock, a device that punches the time on a card to record when an employee arrives and departs. [Late 1800s] cùng hồ sau
1. Để đánh dấu thời (gian) gian đến nơi làm chuyện của một người, như trên cùng hồ thời (gian) gian (một thiết bị đánh dấu thời (gian) gian đến và đi vào thẻ thời (gian) gian của mỗi nhân viên hoặc ghi lại thời (gian) gian bằng kỹ thuật số). Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "đồng hồ" và "trong." Tôi gặp rắc rối với ông chủ vì hôm nay tui đến trễ 20 phút. Đi gặp Janet, cô ấy sẽ hẹn gặp bạn. Để trả thành một nhiệm vụ hoặc cuộc thi trong một khoảng thời (gian) gian nhất định. Thật bất may, bạn vừa đạt tốc độ chậm hơn năm phần mười giây so với vận động viên bơi lội vừa chiến thắng cuộc đua. Để đạt đến một tốc độ nhất định. Bạn có thấy điều đó không? Cú tát của anh ta đạt tốc độ 80 dặm một giờ !. Xem thêm: cùng hồ cùng hồ ai đó ở
để quan sát và ghi lại thời (gian) gian đến của ai đó. Người quản lý nói rằng anh ấy vừa hẹn bạn vào buổi trưa. Đó là một chút muộn, phải bất ?. Xem thêm: cùng hồ cùng hồ
để ghi lại thời (gian) gian đến của một người, thường bằng cách bấm vào cùng hồ thời (gian) gian. Cô ấy vừa đồng hồ lúc mấy giờ? Hôm nay cô ấy quên đánh cùng hồ .. Xem thêm: alarm alarm in
Bắt đầu làm việc, như trong bài She alarm in backward again. Ngoài ra, hết giờ, kết thúc công việc, như trong Hãy đợi tôi; Tôi quên bấm giờ. Sự đen tối chỉ ở đây là đục lỗ cùng hồ thời (gian) gian, một thiết bị đục lỗ thời (gian) gian trên thẻ để ghi lại thời (gian) điểm nhân viên đến và đi. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: cùng hồ cùng hồ trong
v.
1. Để bắt đầu một hoạt động vào một số thời (gian) gian vừa ghi, như bằng cách đóng dấu thời (gian) gian trên thẻ thời (gian) gian: Công nhân phải bấm giờ trước 8 giờ.
2. Để được đo là có tốc độ nào đó: Người đi xe đạp nhanh nhất đạt tốc độ trên 40 dặm một giờ.
3. Để trả thành một nhiệm vụ hoặc hoạt động sau một khoảng thời (gian) gian: Những chiếc xe chạy chậm nhất trong cuộc đua có tốc độ 12 phút.
. Xem thêm: alarm alarm in
in. Để ghi lại một người đến vào một thời (gian) điểm vừa định. Anh ta cùng hồ trễ ba phút. . Xem thêm: cùng hồ. Xem thêm:
An clock in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with clock in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ clock in