carry over Thành ngữ, tục ngữ
carry over
save for another time We were forced to carry over the sale to the Monday after the national holiday.
carry over|carry
v. 1. To save for another time. The store had some bathing suits it had carried over from last year. What you learn in school should carry over into adult life. 2. To transfer (as a figure) from one column, page, or book to another. When he added up the figures, he carried over the total into the next year's account book. 3. To continue in another place. The story was carried over to the next page. chuyển tiếp
1. Để thực hiện một ai đó hoặc một cái gì đó đến một đất điểm hoặc khu vực cụ thể. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "over." Bạn bế đứa bé ra xe, và tui sẽ lấy xe đẩy và túi tã cho nó. Chúng tui cần thêm một số ghế ở đây — các bạn có thể mang những chiếc ghế đó lên bàn được không? 2. Trong kế toán, để chuyển một mục sang trang hoặc cột khác. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "over." Bạn vừa thực hiện tổng số từ trang cuối cùng? Nếu không, đó có thể là nguồn gốc của lỗi.3. Để tiếp tục có thể áp dụng hoặc ảnh hưởng đến các tình huống trong tương lai, đôi khi bất thuận lợi. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "over." Cô ấy cần giải quyết nỗi đau của mình ngay bây giờ để nó bất ảnh hưởng đến tất cả lĩnh vực trong cuộc sống của cô ấy. Tôi bất muốn làm chuyện trong một vănphòng chốngmãi mãi, nhưng những kỹ năng tui học được ở đây sẽ mang lại cho bất kỳ công chuyện nào trong tương lai, ít nhất là 4. Để trì hoãn một cái gì đó cho đến một thời (gian) gian sau đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "over." Vì cuộc họp kéo dài quá lâu nên chúng tui đang tiến hành vấn đề cuối cùng trong chương trình nghị sự. Giữ hàng hóa còn đọng vào cuối mùa để sử dụng trong tương lai. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "over." Tôi biết bạn muốn mang theo tất cả những bộ quần áo mùa hè này, nhưng làm thế nào chúng ta sẽ tiếp thị một chiếc váy suông vào giữa mùa đông ?. Xem thêm: mang theo, mang theo mang một thứ gì đó (cho đến một lúc nào đó)
và mang một cái gì đó (một lúc nào đó) để trì hoãn một cái gì đó cho đến một thời (gian) điểm cụ thể. Chúng ta có thể tiếp tục cuộc thảo luận này cho đến sau này không? Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc thảo luận của chúng ta đến ngày mai .. Xem thêm: carry, over backpack article over
để một cái gì đó như hóa đơn kéo dài sang một khoảng thời (gian) gian khác. Chúng tui sẽ chuyển số trước đến hạn vào tháng tới. Có, vui lòng mang theo số dư .. Xem thêm: mang theo, vượt qua mang theo
(đến cái gì đó)
1. [cho một tổng hoặc một số liệu khác] được đưa đến một cột số liệu khác. Số trước này được chuyển sang cột tiếp theo. Có, con số này được chuyển sang.
2. để kéo dài hoặc tiếp tục cho đến thời (gian) điểm khác. Sự nhiệt tình này sẽ tiếp tục sang tuần sau chứ? Tất nhiên, nó sẽ mang theo .. Xem thêm: mang theo, vượt qua mang theo
để kéo dài sang một khoảng thời (gian) gian hoặc đất điểm khác. Tôi bất muốn các hóa đơn phải chuyển sang tháng sau. Xin đừng để đoạn mang theo .. Xem thêm: mang theo, qua mang theo
1. Xem mang về phía trước, def. 1.
2. Để giữ một thứ gì đó, thường là hàng hóa, trong khoảng thời (gian) gian tiếp theo. Ví dụ: Chúng tui sẽ chuyển bộ quần áo tắm của mùa hè này cho mùa nghỉ mát của mùa đông năm sau.
3. Hãy kiên trì từ lúc này sang lúc khác, như khi Ngài dẫn dắt thể thao đến hết lớp học. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: mang theo, vượt qua mang theo
v.
1. Để vận chuyển một thứ gì đó hoặc một người nào đó từ nơi này đến nơi khác: Sau khi ăn xong, tui mang đĩa của mình qua bồn rửa.
2. Chuyển một số tài khoản từ cột hoặc danh mục này sang tài khoản khác liên quan đến cùng một tài khoản: Công ty chuyển lỗ sang năm sau để tính thuế. Kế toán kết chuyển số dư sang báo cáo tiếp theo.
3. Để giữ lại hàng hóa hoặc hàng hóa khác cho mùa tiếp theo (thường là mùa tiếp theo): Cửa hàng vừa khiến nhiều khách hàng thời (gian) trang thất vọng khi mang bộ sưu tập mùa thu của mình. Do thị trường yếu, nông dân vừa bán cả tỷ giạ ngô so với năm ngoái.
4. Để kéo dài đến thời (gian) điểm hoặc tình huống khác: Sự tự tin đạt được trong các lớp học phụ đạo được chuyển thành bài tập ở trường bình thường của trẻ.
5. Để hoãn chuyện gì đó sang thời (gian) điểm khác: Chúng tui sẽ chuyển tất cả công chuyện còn accursed dở cho cuộc họp tiếp theo. Chúng ta có thể chuyển cuộc trò chuyện này sang một thời (gian) điểm khác không?
. Xem thêm: carry, over. Xem thêm:
An carry over idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with carry over, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ carry over