carry out Thành ngữ, tục ngữ
carry out
do, complete, execute Now that we have the loan we can carry out our plan.
carry out|carry
v. To put into action; follow; execute. The generals were determined to carry out their plans to defeat the enemy. John listened carefully and carried out the teacher's instructions. thực hiện
1. Động từ Để di chuyển một ai đó hoặc một cái gì đó khỏi một đất điểm hoặc khu vực cụ thể. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "out." Bạn bế đứa bé ra xe, tui sẽ lấy xe đẩy và túi tã cho nó. Chúng tui cần thêm một chỗ ở đây — các bạn có thể mang thêm những chiếc ghế đó không? 2. động từ để làm hoặc trả thành một cái gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "out." Dự án này vừa được thực hiện trong một thời (gian) gian, nhưng với niềm đam mê chung của các bạn dành cho nó, tui tin rằng hai bạn có thể thực hiện được. động từ Để trả thành một nhiệm vụ hoặc yêu cầu do người khác ra lệnh. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "out." Tôi bất hiểu tại sao mình lại bị trừng phạt vì chỉ thực hiện mệnh lệnh của cấp trên. động từ Để thiết lập hoặc thực hiện một cái gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "out." Chúng tui đã làm chuyện trên sáng kiến mới này trong nhiều tháng. Bạn nghĩ khi nào chúng tui có thể thực hiện nó? 5. danh từ Một đơn đặt hàng thức ăn mà khách hàng lấy từ nhà hàng và mang đi nơi khác. Trong cách sử dụng này, cụm từ thường được gạch nối. Xin chào, tui muốn đặt hàng để mang đi .. Xem thêm: carry, out backpack addition or article out
nhấc lên và di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó ra ngoài. Giúp tui bế em bé và đồ của cô ấy ra ngoài. Hãy dọn các món ăn và dọn bàn ăn .. Xem thêm: carry, out backpack article ra
để thực hiện một nhiệm vụ; để thực hiện một nhiệm vụ. Jane nói: “Đây là một công chuyện rất quan trọng. "Ngươi cho rằng có thể mang đi?" Các học sinh vừa không thực hiện bài tập của mình .. Xem thêm: thực hiện, thực hiện thực hiện
1. Hoàn thành, đưa đến một kết luận, như trong Họ vừa thực hiện nhiệm vụ thành công. Shakespeare vừa viết thuật ngữ này trong King Lear (5: 1): "Và tui sẽ khó thực hiện phe của tôi, Chồng của cô ấy vẫn còn sống." [Cuối những năm 1500]
2. Áp dụng vào thực tế hoặc có hiệu lực, như trong Chúng tui sẽ thực hiện chính sách mới hoặc Vui lòng thực hiện chỉ dẫn của tôi. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: thực hiện, thực hiện thực hiện
v.
1. Để nâng và di chuyển một thứ gì đó hoặc ai đó ra khỏi nơi ở: Người lính cứu hỏa vừa bế con chó ra khỏi tòa nhà đang cháy. Tôi sẽ đổ rác ngay sau khi tui hoàn thành tờ báo.
2. Để đưa một cái gì đó vào thực tế hoặc hiệu quả; thực hiện điều gì đó: Người dân hy vọng rằng chính phủ sẽ thực hiện những cải cách mà họ vừa hứa. Cô vừa lên kế hoạch gây án nhưng lại thuê côn đồ thực hiện.
3. Để làm theo hoặc tuân theo điều gì đó: Tôi thực hiện yêu cầu của cô ấy mà bất hỏi bất kỳ câu hỏi nào. Thẩm phán vừa tuyên án tù nhân là hi sinh hình, và đao phủ vừa thi hành án đó.
4. Để mang lại một điều gì đó thành hiện thực; trả thành điều gì đó: Viện vừa thực hiện một loạt nghiên cứu để xác định ảnh hưởng của âm nhạc đối với người mua sắm. Thiết kế này thách thức đến mức chỉ những kiến trúc sư và nhà thầu giỏi nhất mới có thể thực hiện được.
. Xem thêm: thực hiện, thực hiện. Xem thêm:
An carry out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with carry out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ carry out