Nghĩa là gì:
bottom line
bottom line- danh từ
- điểm mấu chốt, điểm cốt yếu
bottom line Thành ngữ, tục ngữ
bottom line
the total, the final figure on a balance sheet When they examined the bottom line of the company they decided not to invest in it.
the bottom line
the final number, the conclusion The bottom line is this: we can't afford to buy another store.
bottom line|bottom|line
n., informal (stress on "line") 1. The last word on a controversial issue; a final decision. "Give me the bottom line on the proposed merger," said John. 2. The naked truth without embellishments. Look, the bottom line is that poor Max is an alcoholic. 3. The final dollar amount; for example, the lowest price two parties reach in bargaining about a sale. "Five-hundred, " said the used car dealer, "is the bottom line. Take it or leave it." điểm mấu chốt
1. Theo nghĩa đen, con số cuối cùng trên một tuyên bố cho thấy tổng lợi nhuận hoặc thua lỗ của một người hoặc công ty. Điểm mấu chốt của quý này là gì? 2. Theo phần mở rộng, khía cạnh quan trọng nhất của một cái gì đó. Tất cả các bạn đều vừa đưa ra những lập luận thuyết phục, nhưng điểm mấu chốt là chúng tui cần một giải pháp tiềm thi, hiệu quả về chi phí và tui vẫn chưa nghĩ rằng chúng tui đã tìm ra giải pháp nào. Lợi nhuận hoặc mong muốn lợi nhuận như một mục tiêu cuối cùng. Những tập đoàn lớn này chỉ được thúc đẩy bởi lợi nhuận cuối cùng. Họ bất thể quan tâm hơn đến chuyện sản phẩm của mình có bền bất .. Xem thêm: bottom, band basal band
1. Lít con số cuối cùng trên báo cáo lãi lỗ tài chính hoặc trên hóa đơn. Điểm mấu chốt là gì? Tôi nợ bạn bao nhiêu? Đừng nói với tui tất cả những con số đó! Chỉ cần cho tui biết điểm mấu chốt.
2. Hình kết quả; kết quả cuối cùng. Tôi biết về tất cả các vấn đề, nhưng điểm mấu chốt là gì? Chuyện gì sẽ xảy ra? Điểm mấu chốt là bạn phải đi họp vì bất ai khác có thể .. Xem thêm: bottom, band basal band
Kết quả cuối cùng, kết quả; cũng là điểm chính hoặc yếu tố quan trọng. Ví dụ, Điểm mấu chốt là chủ tịch muốn ra lệnh cho tất cả các quyết định của hội cùng quản trị, hoặc chuyện ông ta có tuân theo luật hay bất là điểm mấu chốt. Đây là một thuật ngữ kế toán đề cập đến các số liệu thu nhập xuất hiện ở dòng dưới cùng (cuối cùng) của một báo cáo. Nó bắt đầu được chuyển sang các bối cảnh khác vào giữa những năm 1900. . Xem thêm: bottom, band basal band
Kết quả cuối cùng; yếu tố quan trọng nhất. Thuật ngữ này xuất phát từ kế toán, trong đó dòng dưới cùng của báo cáo tài chính hiển thị số liệu thu nhập. Vào giữa thế kỷ 20, thuật ngữ này bắt đầu được chuyển sang kết quả của bất kỳ loại công chuyện nào, và ngay sau đó nó được mở rộng lớn để có nghĩa là mấu chốt của bất kỳ vấn đề nào hoặc sau quả của bất kỳ vấn đề nào. Nó đang trên đường trở thành một tác phẩm sáo rỗng. . Xem thêm: bottom, line. Xem thêm:
An bottom line idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bottom line, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bottom line