as of Thành ngữ, tục ngữ
as of
prep. At or until (a certain time). I know that as of last week he was still unmarried. As of now we don't know much about Mars. kể từ
Vào hoặc vào một ngày giờ nhất định; bắt đầu vào hoặc từ một thời (gian) gian hoặc ngày nhất định. Kể từ thứ Hai, một thống đốc lâm thời (gian) sẽ tiếp quản nhiệm vụ cho đến khi một cuộc bầu cử khẩn cấp được tổ chức. Kể từ 9 giờ sáng, chúng tui đã biết rằng có tới năm công ty dính líu đến vụ bê bối giao dịch nội gián. Xem thêm: của tính đến
Từ, tại hoặc cho đến một thời (gian) điểm nhất định. Ví dụ: Vào lúc 5 giờ chiều, cửa hàng sẽ đóng cửa để kiểm kê hoặc Từ tháng 12 năm ngoái, các cuộc họp của chúng tui đã mở cửa cho công chúng hoặc Đến bây giờ, tui không chắc mình sẽ bỏ phiếu như thế nào. Thành ngữ này lần đầu tiên được sử dụng trong kinh doanh nhưng được sử dụng phổ biến hơn. [C. 1900] Xem thêm: ofLearn more:
An as of idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with as of, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ as of