Nghĩa là gì:
ad lib
ad lib- phó từ
- [một cách] cương, [một cách] ứng tác
- không hạn chế,tùy thích, thoải mái
ad lib Thành ngữ, tục ngữ
ad lib
v. phr. To improvise; interpolate during speech. When the actress forgot her lines during the second act, she had to ad lib in order to keep the show going. extemporaneous
1. tính từ Của hoặc được đặc trưng bởi một thời (gian) trang ngẫu hứng, với ít hoặc bất có sự chuẩn bị trước. Bản ngẫu hứng nhạc applesauce luôn có một chút quảng cáo theo thiết kế; bạn bất thể lên kế hoạch cho những gì bạn có thể chơi! 2. trạng từ Được thực hiện một cách ngẫu hứng hoặc tự do, ít hoặc bất có sự chuẩn bị trước. Hài kịch của anh ấy luôn độc đáo như vậy; Tôi nghe nói anh ấy làm toàn bộ tất cả việc. danh từ Một cái gì đó, thường có tính chất biểu diễn, được thực hiện với ít hoặc bất có sự chuẩn bị trước. Bài tuyên bố của anh ấy sáng nay có vẻ tương tự như một chút quảng cáo. Tôi bất nghĩ anh ấy vừa chuẩn bị trước bất kỳ ghi chú nào. Động từ Để nói, làm hoặc thực hiện điều gì đó một cách ngẫu hứng, ít hoặc bất có sự chuẩn bị trước. Tôi vừa quên luyện tập lời thoại của mình cho buổi thử giọng, vì vậy tui chỉ quyết định quảng cáo toàn bộ đoạn đường .. Xem thêm:
An ad lib idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ad lib, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ad lib