1. make familiar with熟悉We acquainted him with our plan.我们将计划告诉了他。 You should acquaint yourself with the facts before making a decision.在作出一项决定之前要熟悉各种情况。 These books acquaint Chinese readers with the ancient cultures of these lands.这些书帮助中国读者了解这些地区的古代文化。 2.make sb.know认识;知道 I am not acquainted with the lady.我与这位女士不相识。 He quickly got acquainted with his new duties.他很快地熟悉了新工作。
làm quen (một) với (một cái gì đó)
Để giúp một người trở nên quen thuộc hoặc thoải mái với điều gì đó. Bạn sẽ cần cho tui biết các quy tắc trong văn hóa của họ. Bạn có thể vui lòng cho Eric làm quen với thủ tục mới để nhập dữ liệu không? Xem thêm: làm quen
làm quen với ai đó
để giới thiệu với ai đó một điều bất quen thuộc; để trở nên quen thuộc với một cái gì đó; để biết một cái gì đó; để nói với ai đó sự thật [về ai đó hoặc điều gì đó]. (Xem cũng vừa làm quen với ai đó; làm quen với điều gì đó.) Phải mất một tháng luật sư mới để làm quen với các tình tiết trong vụ án .. Xem thêm: làm quen với
làm quen với
v. Để làm cho ai đó quen thuộc với một cái gì đó hoặc một người nào đó: Chương tiếp theo của sách giáo khoa sẽ giúp học sinh thêm một số khái niệm mới. Tôi bất quen với thị trưởng của thị trấn này.
. Xem thêm: làm quen. Xem thêm:
An acquaint with idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with acquaint with, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ acquaint with