Nghĩa là gì:
Window dressing
Window dressing- (Econ) Sự làm đẹp báo cáo tài chính.
+ Một thông lệ ở Anh đã bị xoá bỏ năm 1946, mà theo đó các ngân hàng thanh toán bù trừ London lấy tiền vay từ những thị trường chiết khấu vào những ngày mà họ phải làm đẹp báo cáo tài chính tuần (hoặc tháng từ sau những năm 1939) nhằm mục đích thể hiện trạng thái tiền mặt cao hơn hệ số bình quân mà chúng thực giữ.
Window dressing Thành ngữ, tục ngữ
Window dressing
If something is done to pretend to be dealing with an issue or problem, rather than actually dealing with it, it is window dressing.
window dressing|dress|dress a window|dressing|wind
n. phr. An elaborate exterior, sometimes designed to conceal one's real motives. All those fancy invitations turned out to be nothing but window dressing. All he really wanted was to be introduced to my influential father-in-law. băng cửa sổ
1. Theo nghĩa đen, một màn hình trang trí trong cửa sổ, điển hình là cửa sổ của một cửa hàng. Khi mẹ tui và tui đi mua sắm vào dịp Giáng sinh, chúng tui luôn kiểm tra tất cả những trang phục cửa sổ xinh đẹp của ngày lễ! 2. Nói cách khác, một thứ gì đó làm cho một người hoặc một vật trông đẹp hơn so với thực tế. Đối với tôi, chính sách mới này có vẻ tương tự như cách thay đồ trong cửa sổ để thu hút nhân viên mới. Bạn nói rằng bạn vừa thay đổi, nhưng làm thế nào để tui biết rằng nó bất chỉ là mặc quần áo cửa sổ để làm cho bạn trông tương tự như một kẻ ngốc? Xem thêm: thay đồ, cửa sổ. Xem thêm:
An Window dressing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Window dressing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Window dressing