Nghĩa là gì:
wisp
wisp /wisp/- danh từ
- nắm, mớ, búi
- a wisp of hair: nắm tóc
- a wisp of straw: mớ rm
- (nghĩa bóng) làn (khói)
- a wisp of smoke: làn khói
- (động vật học) bầy chim bay
- a wisp of snipe: bầy chim dẽ giun
- little (mere) wisp of a man
- (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt
Will o' the wisp Thành ngữ, tục ngữ
Will-o'-the-wisp
Something that deceives by its appearance is a will-o’-the-wisp; it looks good, but turns out to be a disappointment. will-o'-the-wisp
1. Một hy vọng hoặc mục tiêu bất thực tế, bất thể đạt được, hoặc ảo tưởng. Thị trường điện thoại di động vừa chứng minh được sức mạnh của một công ty công nghệ khổng lồ, bất chấp số lượng lớn nguồn lực mà họ vừa đổ vào để khẳng định quyền lực của mình trong đó. Như chúng ta vừa thấy hết lần này đến lần khác, chuyện cố gắng thay đổi hoặc bãi bỏ bản sửa đổi sẽ mãi mãi chỉ là một sự cố gắng. Một người hoặc một sự vật có hoặc có vẻ là phù du, không hình hoặc ảo tưởng. Lập trường của tổng thống về vấn đề này là một điều gì đó rất dễ hiểu, dường như sẽ thay đổi hoặc biến mất trả toàn khi môi trường chính trị ra lệnh. Hậu vệ biên vừa là một kẻ không dụng suốt buổi tối, dường như xuất hiện bất cứ lúc nào để tung ra những cú tắc bóng xương. sẽ là một mục tiêu bất thể đạt được. Will o 'the wisp là một trong những tên gọi của hiện tượng khí đầm lầy khiến ánh sáng đột ngột xuất hiện và biến mất trên mặt đất đầm lầy (ignis fatuus là một thuật ngữ khác). Cố gắng bắt lấy một ý chí là điều bất thể, tương tự như cố bắt sét vào một cái chai, và do đó cụm từ này có nghĩa là bất cứ điều gì bất thể được thực hiện .. Xem thêm: will, wisp. Xem thêm:
An Will o' the wisp idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Will o' the wisp, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Will o' the wisp