Proof of the pudding is in the eating Thành ngữ, tục ngữ
the proof of the pudding is in the eating
do not judge until you test the finished product, do not jump to conclusions She drew a cartoon of a boy with a plum on his thumb. Then she wrote The proof of the pudding...
The proof of the pudding is in the eating.
The real value of something can be judged only after it has been tried or tested.
Proof of the pudding is in the eating
This means that something can only be judged when it is tested or by its results. (It is often shortened to 'Proof of the pudding'.)
proof of the pudding is in the eating|eating|proof
Only through actual experience can the value of something be tested.

A proverb.
He was intrigued by the ads about the new high mileage sports cars. "Drive one, sir," the salesman said. "The proof of the pudding is in the eating." bằng chứng của chuyện ăn bánh pudding
Kết quả cuối cùng là cách duy nhất để đánh giá chất lượng hoặc tính xác thực của một thứ gì đó. Các nhà phân tích của chúng tui nghĩ rằng chiến dịch tiếp thị sẽ phục hồi doanh số bán hàng của chúng tôi, nhưng bằng chứng của bánh pudding là trong chuyện ăn uống, vì vậy hãy xem số liệu của chúng tui như thế nào vào cuối năm. Được rồi, nếu tui đã làm đúng tất cả thứ, động cơ sẽ hoạt động đúng, nhưng bằng chứng của bánh pudding sẽ nằm trong chuyện ăn uống. / h2> Cung cấp. Bạn bất biết chất lượng của một thứ gì đó cho đến khi bạn vừa thử hoặc trải nghiệm nó. Lý thuyết nói rằng vật liệu này sẽ làm ra (tạo) ra một tiện ích cao cấp, nhưng bằng chứng của bánh pudding nằm trong chuyện ăn uống. bằng chứng của chuyện ăn bánh pudding có nghĩa là thứ gì đó chỉ có thể được đánh giá là tốt hay xấu sau khi nó vừa được thử hoặc sử dụng. Không nên bỏ qua những liệu pháp như vậy, đặc biệt là khi bằng chứng về sự xuất hiện của bánh pudding trong quá trình ăn uống. Lưu ý: Mọi người thường thay đổi cách diễn đạt này, chẳng hạn bằng cách chỉ nói về bằng chứng của bánh pudding. Có thể nói, bằng chứng của bánh pudding sẽ là nếu doanh số bán pho mát ở Anh tăng lên. Lưu ý: Trong biểu thức này, `` bằng chứng '' có nghĩa là thử nghiệm điều gì đó hơn là xác nhận rằng điều đó là đúng. Có ý kiến cho rằng cách tốt nhất để kiểm tra chất lượng của một chiếc bánh pudding là nếm thử thay vì chiêm ngưỡng vẻ ngoài của nó. Xem thêm: ăn, của, bằng chứng, bánh pudding
bằng chứng của bánh pudding là ở chỗ ăn
giá trị thực của một thứ chỉ có thể được đánh giá từ kinh nghiệm hoặc kết quả thực tế chứ bất phải từ vẻ bề ngoài hay lý thuyết. Bằng chứng ở đây có nghĩa là "kiểm tra", chứ bất phải là "xác minh". Một phiên bản bị cắt xén của biểu thức, bằng chứng là bằng bánh pudding, thường được nghe thấy, bất nghi ngờ gì được viết tắt để thuận tiện. 1998 Nigella Lawson How to Eat Đừng che giấu sự thật rằng bạn đang nấu nó bằng lò vi sóng: họ nói rằng bằng chứng của chiếc bánh pudding là trong quá trình ăn uống. Xem thêm: ăn, của, bằng chứng, bánh pudding
bằng chứng về chuyện ăn bằng bánh,
Hiệu suất là bài kiểm tra hợp lệ duy nhất. Câu châm ngôn về kiểm soát chất lượng này có từ khoảng năm 1600, xuất hiện trên bản in trong William Camden’s Remains Related Britain (1605). Nó vừa được lặp đi lặp lại nhiều lần trong nhiều thế kỷ, đặc biệt là bởi các nhà văn Anh (bao gồm George Bernard Shaw và W. Somerset Maugham), cho rằng bánh pudding là một món ăn cơ bản hơn là đối với người Mỹ (ban đầu nó có nghĩa là một loại xúc xích, và sau đó là bất kỳ thực phẩm nào bên trong vỏ bánh); The Economist vừa đưa ra một cuộc tiềmo sát về ngành quảng cáo “Proof of the Pudding” (tháng 6 năm 1990). Thuật ngữ, thường được rút ngắn thành "bằng chứng về bánh pudding", cũng còn tại ở bên này của Đại Tây Dương.