làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer)
Từ đồng nghĩa của sonnets
Alternative for sonnets
sonnet /'sɔnit/
danh từ
bài thơ xonê, bài thơ 14 câu
(từ hiếm,nghĩa hiếm) bài thơ trữ tình ngắn
động từ
làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer)
Danh từ
Plural for a fixed verse form of Italian origin consisting of fourteen lines that are typically five-foot iambics and rhyme according to one of a few prescribed schemes
An sonnets synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sonnets, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của sonnets