người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
Từ đồng nghĩa của expurgator
Alternative for expurgator
expurgator /'ekspə:geitə/
danh từ
người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
Danh từ
An official who examines books, films, news, etc. that are about to be published and suppresses any parts that are considered obscene, politically unacceptable, or a threat to security
An expurgator synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with expurgator, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của expurgator