to pass out; to fall asleep. (Slang.) • I was so tired after playing football that I almost zonked out on the floor. • I had a cup of coffee before the test to keep from zonking out in the middle of it.
zonk out|zonk
v. phr., slang 1. To fall asleep very quickly. Can I talk to Joe? Call back tomorrow, he zonked out. 2. To pass out from fatigue, or alcohol. You won't get a coherent word out of Joe, he has zonked out.
zonk out
1. Để rút cạn năng lượng tinh thần hoặc thể chất từ ai đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "zonk" và "out". Thường được sử dụng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Ngồi ngoài nắng cả ngày thực sự khiến tui say mê! Những đứa trẻ vừa được thả ra sau khi bơi ở bãi biển cả ngày dài. Đi vào giấc ngủ hoặc bất tỉnh. Tôi bất thể tin được là tui lại nằm trên chiếc ghế dài như thế! Tôi vừa ngủ bao lâu? Đừng lao ra ngoài khi đang lái xe — hãy tấp vào lề và chợp mắt nếu bạn cần! 3. Làm say một ai đó; để thay đổi hoặc ức chế các giác quan của một người. Cho biết các loại thuốc, cho dù theo toa hay giải trí. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "zonk" và "out." Tôi bất thích cách cần sa lôi kéo tôi, vì vậy tui không bao giờ hút nó. Những viên thuốc giảm đau mà bác sĩ đưa cho anh ấy thực sự khiến Jeff hết đau .. Xem thêm: out, zonk
zonk addition out
1. Sl. để làm cho ai đó mệt mỏi hoặc kiệt sức. Tất cả công chuyện đều dồn anh ấy ra ngoài. Cô ấy vừa đưa ra đội hình với quá trình luyện tập lâu dài. 2. . Sl. để khiến ai đó trở nên say sưa. Loại thuốc này vừa khiến Max ra ngoài trả toàn. It benumbed out Max .. Xem thêm: out, zonk
zonk out
Sl. gục ngã vì kiệt sức; rơi vào trạng thái sững sờ vì ma túy hoặc kiệt sức. Tôi sẽ về nhà và đi chơi. Tôi về nhà sau chuyến đi và chỉ đi chơi .. Xem thêm: đi chơi, zonk
zonk out
v. Tiếng lóng 1. Để đi ngủ, đặc biệt là do kiệt sức; break out: Tôi vừa quá mệt mỏi đến nỗi tui lao ra ngoài mà thậm chí bất cởi giày. 2. Mất ý thức hoặc nhận thức: Người lái xe lạng lách sau tay lái và chạy ra khỏi đường. 3. Làm ai đó hoặc thứ gì đó mất ý thức hoặc nhận thức: Ngay cả một liều nhỏ xi-rô ho này cũng có thể khiến bạn bị ngất.
. Xem thêm: out, zonk
zonk out
in. Gục ngã vì kiệt sức; rơi vào trạng thái sững sờ vì ma túy hoặc kiệt sức; đi ngủ. Tôi sẽ về nhà và đi chơi. . Xem thêm: out, zonk
benumbed (ra)
và zounked (out) (zɔŋkt ... và zɑʊŋkt ...) 1. mod. say rượu hoặc ma túy. Cô ấy quá say mê để lái xe. 2. mod. kiệt sức; ngủ. Cô ấy vừa hoàn toàn say mê vào lúc tui về đến nhà. . Xem thêm: ra, zonk. Xem thêm:
An zonk out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with zonk out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ zonk out