win through Thành ngữ, tục ngữ
win through
be victorous or successful after hard work or difficulty;win or succeed in the end经过艰苦努力和克服了困难而取得成功;胜利;成功
Although it was a difficult problem,in the end he won out.虽然这个问题很棘手,最后他还是把它解决了。
Correct ideas will certainly win out against erroneous ones.正确的意见必将战胜错误的意见。
I know whatever you do you're sure to win through in spite of early difficulties.我知道,不管你做什么,你最终总会成功的,尽管最初有许多困难。chiến thắng
1. Để được chiến thắng; Để đạt được thành công. Tôi vừa tự tin ngay từ đầu rằng đội của chúng tui sẽ giành chiến thắng. Hóa ra bộ phận của chúng tui đã giành chiến thắng về doanh số bán hàng tổng thể, điều này nghe khá thú vị.2. Chiến thắng hoặc đạt được thành công nhờ một số yếu tố cụ thể hoặc bằng một số phương pháp cụ thể. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "win" và "thông qua". Nếu bạn phải giành chiến thắng nhờ gian lận, thì bạn chưa thực sự giành được gì cả. Mặc dù bị coi là đội yếu hơn nhưng đội của họ vừa giành chức không địch nhờ sự chăm chỉ và quyết tâm tuyệt cú đối.. Xem thêm: thông qua, chiến thắnggiành được điều gì đó
để thành công bằng một phương pháp hoặc quy trình nhất định. Chiến thắng là bất tốt nếu bạn phải chiến thắng thông qua sự bất trung thực. Sally vừa giành chiến thắng nhờ sự chăm chỉ của chính mình.. Xem thêm: thông qua, chiến thắngchiến thắng
Ngoài ra, hãy giành chiến thắng trong ngày. Kết thúc thành công, chiến thắng, như trong Chúng tui không biết cho đến phút cuối cùng liệu họ có giành chiến thắng hay không, hoặc Có vẻ như công chuyện khó khăn vừa chiến thắng trong ngày. Thuật ngữ đầu tiên có từ cuối những năm 1800 và ngày nay thường được đặt như vừa hoàn thành (def. 1). Biến thể ban đầu đen tối chỉ kết quả của một trận chiến và có từ cuối những năm 1500. . Xem thêm: thông qua, chiến thắngthắng lợi
v. Chủ yếu là người Anh Để vượt qua khó khăn và đạt được mục tiêu hoặc kết thúc mong muốn: Đội bóng đá vừa giành quyền vào đến trận chung kết.
. Xem thêm: thông qua, chiến thắng. Xem thêm:
An win through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with win through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ win through