wear out Thành ngữ, tục ngữ
wear out
use until thin or full of holes, shabby If you wear out your gloves, we'll provide a new pair.
wear out one's welcome
make someone uncomfortable by visiting too long.
wear out your welcome
stay or visit too long, not be welcome anymore If we stay more than three days, we'll wear out our welcome.
swear out|swear
v. To get (a written order to do something) by swearing that a person has broken the law.
The policeman swore out a warrant for the suspect's arrest. The detectives swore out a search warrant.
wear out|wear
v. 1a. To use or wear until useless.
Bobby got a toy truck that would run on a battery, and he used it so much that he soon wore it out. The stockings are so worn out that they can't be mended any more. Compare: GIVE OUT
4, USE UP. 1b. To become useless from use or wear.
The old clock finally wore out. One shoe wore out before the other. 2. or tire out To make very tired; weaken.
The children played inside when it rained, and they soon wore out their mother. When Dick got home from the long walk, he was all worn out. 
Often used with "oneself".
Don't wear yourself out by playing too hard. Compare: GIVE OUT
4. 3. To make by rubbing, scraping, or washing.
The waterfall has worn out a hole in the stone beneath it.
wear out one's welcome|wear|wear out|welcome
v. phr.,
informal To visit somewhere too long or come back too often so that you are not welcome any more.
The Smith children have worn out their welcome at our house because they never want to go home. This hot weather has worn out its welcome with us.
swear out
swear out Obtain a warrant for arrest by making a charge under oath, as in
The school principal swore out a warrant for the arrest of the vandals. [Late 1800s]
mòn
1. Gây ra hư hỏng hoặc ăn mòn do sử dụng thường xuyên hoặc thô bạo. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "wear" và "out." Đến những điểm dừng đột ngột như vậy thực sự sẽ khiến bạn kiệt sức. Thật ngạc nhiên khi lũ trẻ của tui mang giày ra ngoài nhanh như thế nào. Để làm cạn kiệt một. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "wear" và "out." Bạn vừa quên chuyện đứng cả ngày thực sự có thể khiến bạn kiệt sức như thế nào. Tôi sẽ cố gắng mặc cho những đứa trẻ mới biết đi để chúng đi ngủ ngay tối nay .. Xem thêm: ra ngoài, mặc
mặc ai đó ra ngoài
Hình. làm kiệt sức ai đó; để làm cho ai đó mệt mỏi. Huấn luyện viên bắt cả đội tập luyện cho đến khi anh ấy mặc chúng ra ngoài. Nếu anh ta làm hao mòn tất cả tất cả người trong đội, sẽ bất ai còn lại để chơi trong trò chơi. Tôi vừa mang giày của mình ra ngoài ngay lập tức. Tôi vừa mang giày của mình trong vòng chưa đầy một tháng .. Xem thêm: đi ra, mặc
mòn
trở nên mòn khi sử dụng; để trở nên giảm bớt hoặc không dụng khi sử dụng. Động cơ xe của tui sắp bị mòn. Lái xe nhiều làm hao mòn động cơ .. Xem thêm: hao mòn
mòn
1. Trở thành hoặc nguyên nhân bất sử dụng được sau quá trình sử dụng lâu hoặc nhiều, chẳng hạn như trong Cô ấy mang giày của mình ngay lập tức hoặc Khớp nối trong thiết bị này vừa bị mòn. [Đầu những năm 1400]
2. Kiệt sức, mệt mỏi, như trong tui đã kiệt sức vì đóng gói tất cả những cuốn sách đó. Cũng thấy mệt mỏi. [Nửa đầu những năm 1500]. Xem thêm: ra ngoài, mặc
mòn
v.
1. Không sử dụng được sau quá trình sử dụng lâu hoặc nhiều: Chiếc lều vừa cũ nát sau chuyến đi mùa hè năm ngoái.
2. Để làm cho thứ gì đó bất sử dụng được sau thời (gian) gian dài hoặc sử dụng nhiều: Công chuyện khó khăn vừa mài mòn cái cưa của tôi. Dặm đi bộ đường dài vừa làm mòn đôi giày của tôi.
3. Để làm cho ai đó mệt mỏi; làm kiệt quệ ai đó: Những đứa trẻ vừa mặc tui ra ngoài. Lớp học bất còn giáo viên dạy thay.
4. Chủ yếu là miền Nam Hoa Kỳ Để trừng phạt bằng cách đánh đòn: Nếu bạn bất cư xử, tui sẽ phải đày đọa bạn.
. Xem thêm: ra, mặc. Xem thêm: