urge on Thành ngữ, tục ngữ
splurge on something
spend a lot of money for something He splurged on a beautiful present for his girlfriend. thúc giục trên
1. Để nhắc nhở, ép buộc, khuyến khích hoặc cầu xin một người thực hiện một số hành động. Tôi vừa do dự để làm chứng, nhưng vợ tui thúc giục tôi. Chúng tui đứng ở cuối đường đua để cổ vũ và thúc giục các vận động viên tiếp tục chặng đua cuối cùng của họ. Mỗi khi chúng tui tạm dừng để nghỉ ngơi, các sĩ quan lại thúc giục chúng tôi. Để nhắc nhở, ép buộc hoặc khuyến khích một người lấy hoặc sử dụng một thứ gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "thúc giục" và "trên." Tôi ước gì họ sẽ thôi thúc giục chúng tui những hệ điều hành mới mẻ này. Tôi ghét phải thúc giục các kế hoạch và nâng cấp bất cần thiết cho khách hàng khi tui làm chuyện trong lĩnh vực bán lẻ. (Upon là trang trọng và ít được sử dụng hơn trên.) Arnold thúc giục chính sách mới đối với nhân viên. Ông thúc giục họ kiềm chế .. Xem thêm: trên, thúc giục thúc giục trên
v. Để di chuyển hoặc thúc giục ai đó hoặc điều gì đó phải hành động, nỗ lực hoặc tốc độ: Nhà hùng biện thúc giục đám đông đang phấn khích vỗ tay to hơn nữa. Các du khách vừa mệt mỏi khi đi bộ, nhưng ý nghĩ về một bữa ăn nóng và giường ấm vừa thôi thúc họ.
. Xem thêm: trên, thúc giục. Xem thêm:
An urge on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with urge on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ urge on