Nghĩa là gì:
stuffed shirt
stuffed shirt /'stʌft'ʃə:t/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhãi nhép, huênh hoang
stuffed shirt Thành ngữ, tục ngữ
stuffed shirt
a person who is too rigid or too formal He is a stuffed shirt and I never feel comfortable to try and talk with him.
stuffed shirt|shirt|stuffed
n. phr. A pretentious bore; a pompous, empty person. I think that Howard is a terrible stuffed shirt with no sense of humor. áo sơ mi nhồi bông
Một người rất trang trọng, hào hoa hoặc cổ hủ. Tôi nghe nói anh ta hơi thích một chiếc áo sơ mi nhồi bông, nhưng anh ta rất dễ chịu khi tui gặp anh ta và bất hề tỏ ra kiêu căng .. Xem thêm: áo sơ mi, đồ áo sơ mi nhồi bông
Một người quá trang trọng hay hào hoa , như trong Cô ấy là một chiếc áo nhồi bông đến mức tui ngạc nhiên khi bạn mời cô ấy đi ăn thịt nướng. Biểu thức này đen tối chỉ một chiếc áo sơ mi chứa đầy giấy (thay vì một người thật). [c. Năm 1900]. Xem thêm: áo sơ mi, đồ áo sơ mi nhồi bông
Nếu bạn gọi một người đàn ông là một chiếc áo sơ mi nhồi bông, bạn có nghĩa là anh ta trang trọng và nhàm chán. Các cuộc hội thảo của anh ấy hiệu quả vì anh ấy nói như một người bình thường, dễ gần chứ bất phải là một chiếc áo nhồi bông. Chính sự thích thú của anh ấy về thế giới xung quanh khiến anh ấy trở nên hấp dẫn với tư cách là một chính trị gia, rất khác với tất cả những chiếc áo nhồi bông đó. Lưu ý: Bạn có thể dùng nhồi-áo trước một danh từ. Tôi bất mấy kiên nhẫn với các quy tắc ăn mặc của các cơ sở bán áo sơ mi nhồi bông. Lưu ý: Điều này đề cập đến một chiếc áo sơ mi được trưng bày trên hình nộm trong một cửa hàng quần áo. Hình nộm rỗng và bất có tác dụng gì ngoài chuyện lấp đầy khoảng trống mà chiếc áo bị chiếm dụng. . Xem thêm: áo sơ mi, đồ một chiếc áo sơ mi nhồi bông
(không chính thức, bất tán thành) một người rất nghiêm túc, trang trọng hoặc cổ hủ: Vănphòng chốngnày đầy những chiếc áo sơ mi nhồi bông; bất có ai vui mà tui có thể cười .. Xem thêm: áo sơ mi, đồ áo nhồi bông
n. một người buồn tẻ và ngột ngạt, thường là nam giới. Ông Wilson là một chiếc áo sơ mi nhồi bông, và tất cả người sẽ nói với ông như vậy nếu ông bất có nhiều trước như vậy. . Xem thêm: áo sơ mi, thứ áo sơ mi nhồi bông, một người
bồng bột, tự mãn, cứng nhắc. Shakespeare vừa có ý tưởng trong Many Ado about Nothing (1.1), “Anh ta bất kém gì một người nhồi bông”, ngụ ý rằng người này tràn đầy sức sống đến mức thực tế là anh ta khá trống rỗng. Câu nói sáo rỗng hiện nay, có từ khoảng năm 1900, gọi hình ảnh của một chiếc áo sơ mi chứa đầy giấy lụa hoặc một số chất liệu khác, sau đó dường như có một người sống trong đó nhưng thực tế bất ... Xem thêm: thứ. Xem thêm:
An stuffed shirt idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stuffed shirt, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stuffed shirt