Nghĩa là gì:
Overshooting
Overshooting- (Econ) Tăng quá cao (tỷ giá hối đoái).
+ Dưới chế độ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI LINH HOẠT, đó là hiện tượng được thấy thường xuyên để phản ứng lại một cơn sốc của giá trị thực tế của tỷ giá hối đoái vượt quá giá trị cân bằng mới khi mà giá trị này được xác định dựa vào các nguyên tắc cơ bản chẳng hạn như sự ngang bằng sức mua.
straight shooting Thành ngữ, tục ngữ
shooting fish in a barrel
a task that is too easy, a game without challenge We won 18-2. It was like shooting fish in a barrel.
shooting match
(See the whole shooting match)
the whole shooting match
everything, every bit/piece/person Wagon, horses, load - the whole shootin' match disappeared.
whole shooting match
(See the whole shooting match)
straight-shooting|shooting|straight
adj. The boys all liked the straight-shooting coach.
like shooting fish in a barrel
like shooting fish in a barrel
Ridiculously easy, as in Setting up a computer nowadays is like shooting fish in a barrel. This hyperbolic expression alludes to the fact that fish make an easy target inside a barrel (as opposed to swimming freely in the sea). [Early 1900s]
sure as shooting
sure as shooting
Most certainly, as in It's going to snow tonight, sure as shooting, or That grizzly is sure as shooting going to make dinner out of us. This idiom has replaced the older sure as a gun, dating from the mid-1600s, a time when guns fired with far less certainty. [Second half of 1800s] người bắn thẳng
Một người trung thực và đáng tin cậy, thẳng thắn trong giao tiếp với người khác. Joe là một tay súng thẳng - nếu anh ta nói rằng Alice đang lấy trước từ máy tính tiền, thì tui tin anh ta. Sal là một tay súng bắn thẳng thực sự. Nếu bạn hỏi ý kiến của anh ấy, anh ấy sẽ nói với bạn mà bất cần cố gắng đánh bóng nó .. Xem thêm: bold bắn súng, bold bắn súng thẳng
Hình. một người trung thực. Tôi tin tưởng Mike; anh ấy là một tay súng thẳng. Chúng tui cần một bold bắn súng thẳng trong văn phòng, người sẽ làm chuyện cho người dân hơn là một số người vận động hành lang .. Xem thêm: bold bắn súng, bold bắn súng thẳng
n. một người trung thực. (xem thêm mũi tên thẳng.) Chúng ta cần một người bắn thẳng vào văn phòng, người sẽ làm chuyện cho nhân dân hơn là một đảng chính trị nào đó. . Xem thêm: bold bắn súng, bold bắn súng thẳng , một
Người lương thiện. Chủ nghĩa Mỹ lóng này, có từ nửa sau những năm 1900, ví lời nói trung thực với đường đi trực tiếp của một viên đạn hoặc mũi tên. G. M. Brown vừa sử dụng nó trong Time to Keep (1969), “‘ Anh ấy là thuyền trưởng hi sinh tế nhất mà tui từng đi thuyền cùng. . . Nghiêm khắc nhưng công bằng. . .’— ‘Một người bắn thẳng.’ ”. Xem thêm: thẳng. Xem thêm:
An straight shooting idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with straight shooting, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ straight shooting