step aside Thành ngữ, tục ngữ
step aside
resign, quit so someone else can do the job If Jon will step aside, Harvey can become president. bước sang một bên
1. Theo nghĩa đen, bước sang một bên để cho ai đó hoặc cái gì đó đi qua. Vui lòng bước sang một bên để tui có thể lấy chiếc xe đẩy này qua lối đi. Nhân viên bảo vệ miễn cưỡng bước sang một bên và cho phép chúng tui vào câu lạc bộ. Theo cách mở rộng, rút lui hoặc nghỉ hưu khỏi một số vị trí để cho phép người khác thay thế vị trí của mình. Giám đốc điều hành vừa tuyên bố rằng ông sẽ tránh sang một bên trong bối cảnh vụ bê bối gần đây. Bố ơi, bố vừa gần 70 rồi - sao bố bất bước sang một bên và để người trẻ hơn làm công chuyện đó? Xem thêm: sang một bên, bước bước sang một bên
(cho ai đó)
1. Lít để di chuyển ra khỏi con đường của ai đó. Bạn có thể bước sang một bên cho chú tui và chiếc xe tập đi của ông ấy không? Chúng tui phải tránh sang một bên để những người ngồi trên xe lăn đi qua.
2. Hình. Nghỉ hưu từ một vănphòng chốngđể người khác có thể tiếp quản. Tổng thống vừa nghỉ hưu và bước sang một bên cho người khác. Walter bước sang một bên để một người trẻ hơn thay thế .. Xem thêm: sang một bên, bước bước sang một bên
1. Tránh ra, như trong Vui lòng bước sang một bên - Tôi vừa ôm đầy hàng tạp hóa trên tay. Việc sử dụng này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1530.
2. Rút lui, nhường chỗ cho người thay thế, như trong phần Nghiên cứu viên cao cấp quyết định nhường chỗ cho một cùng nghiệp trẻ hơn. [Nửa cuối những năm 1900]. Xem thêm: sang một bên, bước bước sang một bên
v.
1. Để tiến một bước hoặc tránh sang một bên để nhường đường cho người khác: Tôi bước sang một bên để người chạy bộ vượt qua.
2. Từ chức, đặc biệt là khi bị thay thế: Chủ tịch hội cùng quản trị yêu cầu người điều hành nhường chức vụ cho người kế nhiệm được bổ nhiệm. Vào cuối nhiệm kỳ của mình, cô ấy bước sang một bên và để người được bổ nhiệm mới tiếp quản.
. Xem thêm: sang một bên, bước. Xem thêm:
An step aside idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with step aside, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ step aside