stand to Thành ngữ, tục ngữ
stand to lose
may lose, could lose If my son fails to make a loan payment, I stand to lose $4000.
stand to reason
make sense, be logical If he told a lie about that it stands to reason that he will probably lie to you about other things too.
stand to
1.prepare for action准备行动
The troops were ordered to stand to in case of attack.为了防备敌人的袭击,部队已接到命令准备行动。
He told his men to stand to.他告诉他的属下准备行动。
2.keep(one's promise)信守(诺言)
I'll stand to my promise and tell you everything about her.我会信守诺言,把她的情况全都告诉你。
He always stands to his promise.他一贯遵守诺言。
3.stick to(one's post,duty,etc.)坚守(岗位、职责等)
Everyone of us should stand to his duty.我们每一个人都应坚守自己的职责。
4.persist in;give support to坚持;支持
We always stand to the oppressed nations.我们永远站在被压迫民族一边。
In defiance of public opinion he stood to his guns.他无视公众舆论,固执己见。
We stand to it that whatever work we do,we must do it well.我们认为,无论做什么工作,都要把它做好。
stand to reason|reason|stand
v. phr. To seem very likely from the known facts. If you have a driver's license, it stands to reason you can drive. Joe is intelligent and studies hard; it stands to reason that he will pass the examination. angle (one) to (something)
Để đối xử với một người hoặc cung cấp số trước cần thiết cho chuyện gì đó. Công ty đang đặt tui ở một mức độ kinh doanh, với kỳ vọng rằng tui sẽ đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn sau khi trả thành. Tôi cảm giác tồi tệ cho anh chàng, vì vậy tui đã đề nghị mời anh ta đi uống rượu .. Xem thêm: angle angle to (chú ý)
1. Để sẵn sàng cho một cuộc tấn công. Tất cả chúng tui được yêu cầu đứng vững sau khi nhận được tin báo rằng kẻ thù đang chuẩn bị mở một cuộc tấn công ngay trước bình minh. Để nhanh chóng nhận được sự chú ý của quân đội. Bạn được huấn luyện để đứng trước sự chú ý khi một sĩ quan cấp trên bước vào phòng. Tôi vội đứng lại, nhưng ông tướng bảo tui cứ thoải mái .. Xem thêm: angle to angle to (do something)
1. Khả năng cao khi làm một chuyện gì đó hoặc có điều gì đó xảy ra, đặc biệt là được hoặc mất điều gì đó. Chúng tui có thể mất hơn nửa triệu đô la do sự sụp đổ của thị trường chứng khoán. Đảng lần đầu tiên giành được (nhiều) đa số trong cả hai viện của Quốc hội sau 12 năm. Được hưởng lợi từ hoặc có thể chịu đựng khi làm điều gì đó hoặc có điều gì đó xảy ra. (Luôn được dùng sau "can" hoặc "could.") Tôi có thể giảm được vài cân, vì vậy tui nghĩ mình sẽ bắt đầu đạp xe đi làm. Tôi nghĩ anh ấy có thể chịu đựng để cái tui của anh ấy giảm đi một vài khía cạnh, thành thật mà nói .. Xem thêm: angle angle to
v. Nhận chức vụ hành quân: Khi nghe tiếng súng, các chiến sĩ đứng lại.
. Xem thêm: chân đế. Xem thêm:
An stand to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stand to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stand to