stake out Thành ngữ, tục ngữ
stake out
mark an area of land with tall pieces of wood立桩标出(界限)
They've set aside a small area as a children's playground,and staked ut out.他们划出一小块空地作为孩子们的游戏场,四周立柱为界。
They staked out the area on which they intended to build.他们在准备建房的地方钉了标桩。 đặt cược
1. Để đánh dấu ranh giới của một khu vực bằng hoặc như thể bằng cọc. Anh ta vạch ra diện tích của cánh cùng mà chúng tui có thể sử dụng cho cây trồng của mình. Vui lòng cọc phần bãi cỏ mà bạn muốn rải cỏ dại.2. Để yêu cầu hoặc dành một cái gì đó hoặc một số khu vực cho chính mình. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "cọc" và "ra". Tại sao bạn bất đi trước chúng tui và đặt một vài chỗ trong rạp hát? Bố sẽ đặt một chỗ cho chúng tui trên sân để xem pháo hoa. Để giữ ai đó hoặc một cái gì đó dưới sự giám sát hoặc quan sát chặt chẽ. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "cọc" và "ra". Chúng tui đã khoanh vùng kẻ buôn bán ma túy này trong nhiều tháng để cố gắng thu được một số bằng chứng cụ thể. Tôi nghĩ cảnh sát đang ngăn chặn nhà của bạn, anh bạn. để xác định vị trí của một người để ai đó hoặc điều gì đó có thể được quan sát hoặc theo dõi. Cảnh sát cắm chiếc xe ra ngoài và bắt giữ. Barlowe đi ra ngoài tòa nhà chung cư và kiên nhẫn quan sát trong một giờ.
2. để định vị một người để quan sát một người nào đó hoặc một cái gì đó. Anh ta cắm cọc cho người điều hành tốt nhất của mình ở phía trước của tòa nhà. Chúng tui bố trí hai người đàn ông để theo dõi .. Xem thêm: out, cọc cọc
Giữ một khu vực hoặc người dưới sự giám sát của cảnh sát; ngoài ra, chỉ định một người nào đó thực hiện một cuộc giám sát như vậy. Ví dụ, Họ rình rập trong nhà, hoặc Anh ta rình rập trong con hẻm, theo dõi những kẻ buôn bán ma túy. [c. Năm 1940]. Xem thêm: ra, đặt cược đặt cược
v.
1. Để đánh dấu vị trí hoặc giới hạn của một thứ gì đó bằng hoặc như thể bằng trước cọc: Chúng tui đi qua ranh giới của khu đất và cắm cờ màu cam. Những người tiên phong đua nhau đưa ra yêu sách trong lãnh thổ mới.
2. Để yêu cầu một thứ gì đó là của riêng ai đó: Chúng tui đã đi trước những người khác để đặt ra một khu cắm trại. Giám đốc điều hành mới vừa đặt một vị trí trong tổ chức với tư cách là một chuyên gia (nhà) công nghệ.
3. Để giữ ai đó hoặc thứ gì đó bị giám sát: Cảnh sát vừa kiểm tra nhà của nghi phạm. Họ cọc xe cho đến khi chủ nhân xuất hiện.
. Xem thêm: ra ngoài, đặt cược đặt cược ai đó / điều gì đó ra
1. TV. để xác định vị trí của một người để ai đó hoặc điều gì đó có thể được quan sát hoặc theo dõi. Marlowe đi ra ngoài khu chung cư và kiên nhẫn quan sát trong một giờ.
2. TV. để định vị một người để quan sát một người nào đó hoặc một cái gì đó. Chúng tui bố trí hai người đàn ông để canh chừng. . Xem thêm: ra, ai đó, cái gì đó, trước cược. Xem thêm:
An stake out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stake out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stake out