sock in Thành ngữ, tục ngữ
Put a sock in it
If someone tells you to put a sock in it, they are telling you to shut up.
sock in
sock in
Close down an airport or other facility due to thick fog or other weather conditions impeding visibility, as in The airport was socked in all morning and air traffic was at a standstill, or We finally got to the peak and were totally socked in—there was no view at all. The sock referred to here is probably a windsock, as decisions to close an airport are made in part on the basis of observations of wind-socks, which indicate wind direction. The expression was first recorded in 1944. che chắn
Thời tiết khắc nghiệt hoặc giảm tầm nhìn, để bao bọc trả toàn ai đó, vật gì đó hoặc một số nơi, đặc biệt là dẫn đến đóng cửa, bất động hoặc bất hoạt động. Thường được sử dụng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Chúng tui hoàn toàn chìm trong cơn mưa, vì vậy bất máy bay nào được phép khởi hành. Tôi chỉ nghĩ rằng sẽ chẳng có ích gì khi đi bộ đường dài nếu chúng ta bị sương mù dày đặc như thế này - chúng ta sẽ bất thể nhìn thấy gì! Sương mù dày đặc bao phủ thị trấn trong gần một tuần .. Xem thêm: beat beat beat addition or article in
[for mist] khiến ai đó hoặc thứ gì đó ở nguyên vị trí. Sương mù dày đặc vừa bao trùm chúng tui trong sáu giờ. Sương mù bao phủ sân bay cả tiếng cùng hồ .. Xem thêm: beat beat in
fogged in. Sân bay vừa kín chỗ. Chúng tui không thể cất cánh vì chúng tui đã quá cố .. Xem thêm: beat beat in
Đóng cửa một sân bay hoặc cơ sở khác do sương mù dày đặc hoặc các điều kiện thời (gian) tiết khác cản trở tầm nhìn, vì trong sân bay vừa kín mít cả buổi sáng và giao thông hàng bất bế tắc, hoặc Cuối cùng thì chúng tui cũng phải đỉnh cao và trả toàn bị nhét vào trong-không có góc nhìn nào cả. Chiếc tất được nói đến ở đây có lẽ là một chiếc tất gió, vì quyết định đóng cửa một sân bay được đưa ra một phần phụ thuộc trên quan sát của những chiếc tất gió, cho biết hướng gió. Biểu thức được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1944.. Xem thêm: beat beat in
v. Để bao quanh hoặc che giấu ai đó hoặc thứ gì đó có mây hoặc sương mù dày đặc, thường ngăn cản chuyển động hoặc hoạt động: Sương mù bao phủ sân bay. Núi chìm trong mây.
. Xem thêm: beat beat trong
mod. vừa đăng nhập. Chúng tui không thể cất cánh bởi vì chúng tui đã quá cố gắng.. Xem thêm: sock. Xem thêm:
An sock in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sock in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sock in