sock away Thành ngữ, tục ngữ
sock away
sock away
Put money in a safe place for future use, as in I've got about $2,000 socked away for a new car. This usage presumably alludes to putting one's savings in a sock. [Colloquial; first half of 1900s] beat đi
Để tiết kiệm hoặc dự trữ thứ gì đó, đặc biệt là tiền, để sử dụng trong tương lai. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "sock" và "away." Nếu bạn có thể bỏ ra thậm chí 100 đô la mỗi tháng, thì đó sẽ là một chặng đường dài hướng tới kỳ nghỉ của chúng ta vào cuối năm. Chúng tui đã tích lũy từng chút một trong nhiều năm để đặt cọc mua nhà .. Xem thêm: đi, beat beat đi
để đặt một thứ gì đó, chẳng hạn như tiền, vào dự trữ; để lưu trữ một cái gì đó ở một nơi an toàn. Tôi cố gắng kiếm một ít trước mỗi tháng cho kỳ nghỉ của mình. Tôi sẽ lấy đi một số trước .. Xem thêm: bỏ đi, beat beat abroad
Hãy cất trước vào một nơi an toàn để sử dụng trong tương lai, vì tui đã có khoảng 2.000 đô la để mua một chiếc ô tô mới. Cách sử dụng này có lẽ đen tối chỉ đến chuyện đặt trước tiết kiệm của một người vào một cái tất. [Thông thường; nửa đầu những năm 1900]. Xem thêm: đi, beat beat đi
v. Để cất một thứ gì đó có giá trị vào một nơi an toàn để sử dụng trong tương lai: Anh ta vừa cất một số vàng vào một chiếc nệm đểphòng chốngtrường hợp ngân hàng bị cướp. Trong khi phần còn lại của chúng tui đã tăng lương cho các thiết bị điện tử, cô ấy vừa lặng lẽ bỏ đi của mình.
. Xem thêm: đi, sock. Xem thêm:
An sock away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sock away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sock away