Nghĩa là gì:
sneak preview
sneak preview /'sni:k,pri:'vju:/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự chiếu thử một bộ phim (để lấy ý kiến của một số người trước khi đem chiếu rộng rãi)
sneak preview Thành ngữ, tục ngữ
sneak preview
sneak preview
An advance showing of something, as in It was supposed to be bad luck but she gave the bridegroom a sneak preview of her wedding gown. This expression originated in the 1930s for a single public showing of a motion picture before its general release, and in succeeding decades was transferred to other undertakings. bản xem trước
Xem hoặc tham gia một thứ gì đó trước khi nó sẵn sàng được trình chiếu hoặc phát hành cho công chúng. Các nhà báo điện ảnh trên khắp tiểu blast vừa được mời đến xem trước bộ phim bom tấn mới ở Hollywood. Trong cuộc phỏng vấn, tui đã được cho xem trước tác phẩm điêu khắc mới nhất mà cô ấy đang thực hiện .. Xem thêm: xem trước, chụp lén xem trước lén lút
Một màn trình diễn trước của một cái gì đó, như trong đó được đánh giá là xui xẻo nhưng cô vừa cho chàng rể xem trước bộ váy cưới của mình. Cách diễn đạt này bắt nguồn từ những năm 1930 dành cho một công chúng trình chiếu một bức tranh chuyển động trước khi phát hành chung, và trong nhiều thập kỷ tiếp theo, nó vừa được chuyển sang các chủ trương khác. . Xem thêm: xem trước, lén a ˌsneak ˈpreview
một thời cơ để xem hoặc xem một cái gì đó, ví dụ như một cuốn sách hoặc một bộ phim / bộ phim, trước khi nó được chiếu trước công chúng: Cô ấy vừa cho tui xem trước bức tranh mới nhất của cô .. Xem thêm: xem trước, chụp lén. Xem thêm:
An sneak preview idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sneak preview, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sneak preview