Nghĩa là gì:
sneak
sneak /sni:k/- danh từ
- người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ
- (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo
- (thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê)
- nội động từ
- trốn, lén
- to sneak off (away): trốn đi, lén đi
- to sneak in: lẻn vào
- (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mách lẻo
- ngoại động từ
- (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ăn cắp, xoáy
- to sneak out of
- lén lút lẩn tránh (công việc...)
sneak Thành ngữ, tục ngữ
on the sneak tip
sneakly:"He gave me the book on the sneak tip"
sneakers
sportswear shoes
quarterback sneak|quarterback|sneak
n. A football play in which the quarterback takes the ball from the center and dives straight ahead in an attempt to gain a very short distance. Johnson took the ball over on a quarterback sneak for a touchdown.
sneak
sneak
sneak out of
to avoid (duty, a task, etc.) by sneaking or stealth
sneak preview
sneak preview
An advance showing of something, as in It was supposed to be bad luck but she gave the bridegroom a sneak preview of her wedding gown. This expression originated in the 1930s for a single public showing of a motion picture before its general release, and in succeeding decades was transferred to other undertakings.
An sneak idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sneak, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sneak