sleep on it Thành ngữ, tục ngữ
sleep on it
think about something, consider, decide later I will have to sleep on it tonight but I will give you an answer tomorrow. beddy-bye on (something)
Tạm hoãn một quyết định cho đến ngày hôm sau để người ta có thêm thời (gian) gian xem xét. Tại sao bạn bất ngủ với lời đề nghị và cho chúng tui biết quyết định của bạn vào buổi sáng? Tôi vẫn bất chắc liệu mình có sẵn sàng chi nhiều trước như vậy hay không. Tôi có thể ngủ trên đó không? Xem thêm: on, beddy-bye beddy-bye on article
1. Lít để phụ thuộc vào một cái gì đó và ngủ. Tôi thích ngủ trên một chiếc giường chắc chắn. Mary phải ngủ trên sàn nhà vì em gái cô đến thăm.
2. Hình. Để hoãn một quyết định cho đến khi một người vừa ngủ qua đêm. (Như thể một người sẽ suy nghĩ về quyết định khi đang ngủ.) Nghe có vẻ là một ý kiến hay, nhưng tui muốn ngủ tiếp trước khi đưa ra câu trả lời cho bạn. Anh về nhà ngủ đi rồi sáng mai trả lời cho em nhé .. Xem thêm: on, beddy-bye ˈsleep on it
đến hôm sau mới đưa ra quyết định để anh có thêm thời (gian) gian suy nghĩ về nó: Nếu bạn bất chắc chắn phải làm gì, hãy ngủ tiếp và cho chúng tui quyết định của bạn vào ngày mai .. Xem thêm: on, beddy-bye beddy-bye on
v. Để suy nghĩ về điều gì đó qua đêm trước khi quyết định: Nếu bạn bất thể đưa ra quyết định ngay bây giờ, hãy ngủ tiếp và trả lời cho tui vào buổi sáng.
. Xem thêm: on, sleep. Xem thêm:
An sleep on it idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sleep on it, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sleep on it