slack off Thành ngữ, tục ngữ
slack off
Idiom(s): slack off (2)
Theme: DIMINISHING
2. to become less active; to become lazy or inefficient.
• Near the end of the school year, Sally began to slack off, and her grades showed it.
• John got fired for slacking off during the busy season.
slack off|slack
v. phr. 1. To become less active; grow lazy. Since construction work has been slacking off toward the end of the summer, many workers were dismissed. 2. To gradually reduce; taper off. The snowstorms tend to slack off over the Great Lakes by the first of April. chùng xuống
1. Để giải phóng hoặc giảm bớt căng thẳng hoặc áp lực (về điều gì đó). Tôi sẽ nên phải thả lỏng một chút để có thể điều chỉnh chuyện lắp ráp. Hãy chắc chắn rằng bạn bất buông lỏng những chiếc dây nịt đó trước khi chúng ta đi đến điểm dừng trả toàn. Để tăng giảm theo thời (gian) gian. Hầu hết các doanh nghề trên đảo đóng cửa trong năm sau khi hoạt động kinh doanh mùa hè bắt đầu đình trệ vào cuối tháng Tám. Những cơn gió bắt đầu tắt dần khi cơn bão chuyển hướng ra biển. Trở nên hoặc trở nên lười biếng; trì hoãn hoặc trốn tránh công chuyện hoặc nhiệm vụ của một người. Nếu bạn tiếp tục chểnh mảng, chúng tui buộc phải đưa ra thông báo chính thức cho bạn. Lẽ ra, tui đang làm bài tiểu luận của mình, nhưng tui quyết định nghỉ cuối tuần với bạn bè .. Xem thêm: off, baggy baggy off
1. để giảm bớt; để giảm dần. Công chuyện kinh doanh có xu hướng trì trệ trong những tháng mùa đông. Các cơn bão bắt đầu giảm dần vào tháng Tư.
2. [cho ai đó] trở nên lười biếng hoặc kém hiệu quả. Gần cuối năm học, Sally bắt đầu sa sút, và điểm số của cô bé vừa cho thấy điều đó. John bị sa thải vì sa thải trong mùa bận rộn .. Xem thêm: nghỉ việc, chùng xuống chùng xuống
Giảm hoạt động hoặc cường độ, như trong Nếu công chuyện kinh doanh chùng xuống, chúng ta có thể đi nghỉ hoặc Khi dự án lại bị chậm tiến độ, cô ấy nghĩ rằng chúng tui đã chậm tiến độ. [Nửa cuối những năm 1800]. Xem thêm: tắt, chùng chùng
v.
1. Giảm hoạt động hoặc cường độ: Du lịch ở Cape Cod thường dừng lại vào khoảng tháng 9.
2. Để trốn việc; trốn tránh: Học sinh trung học phổ thông có xu hướng chểnh mảng sau khi được nhận vào lớn học.
. Xem thêm: tắt, chùng. Xem thêm:
An slack off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with slack off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ slack off