sic transit gloria mundi Thành ngữ, tục ngữ
sic transit gloria mundi
sic transit gloria mundi
Nothing on earth is permanent, as in His first three novels were bestsellers and now he can't even find an agent—sic transit gloria mundi. This expression, Latin for “Thus passes the glory of the world,” has been used in English since about 1600, and is familiar enough so that it is sometimes abbreviated to sic transit. sic alteration gloria mundi
Nghĩa đen là "vượt qua vinh quang của thế giới" từ tiếng Latinh. Được dùng theo nghĩa bóng để thể hiện sự công nhận đầy tiếc nuối rằng điều gì đó vừa hoặc sắp kết thúc, như tất cả tất cả thứ cuối cùng đều như vậy. Tôi bất thể tin rằng trường lớn học đang đóng cửa - nó gần như cũ của đất nước! Chà, sic alteration gloria mundi, như người ta thường nói .. Xem thêm: sic alteration sic alteration gloria mundi
Không có gì trên trái đất là vĩnh viễn, như trong ba cuốn tiểu thuyết đầu tiên của anh ấy là sách bán chạy nhất và bây giờ anh ấy bất thể thậm chí tìm một lớn lý-sic quá cảnh gloria mundi. Cụm từ này, tiếng Latinh có nghĩa là "Do đó vừa vượt qua vinh quang của thế giới," vừa được sử dụng trong tiếng Anh từ khoảng năm 1600, và đủ quen thuộc để đôi khi nó được viết tắt thành quá cảnh sic. . Xem thêm: sic, quá cảnh. Xem thêm:
An sic transit gloria mundi idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sic transit gloria mundi, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sic transit gloria mundi