Nghĩa là gì:
Shut down price
Shut down price- (Econ) Giá đóng cửa, cuối ngày (thị trường chứng khoán).
shut down Thành ngữ, tục ngữ
shut down
lose completely 完全关闭
The factory shuts down for three weeks every summer.每年夏季这工厂休息3个星期。
The business was losing so much money that the owner had to shut it down.由于亏损太多,店主只得停业。
close down|close|shut|shut down
v. To stop all working, as in a factory; stop work entirely; also: to stop operations in. The factory closed down for Christmas. The company shut down the condom plant for Easter. tắt
1. verb Để ngừng hoạt động kinh doanh trong bất kỳ khoảng thời (gian) gian nào (thường là vĩnh viễn). Tôi yêu nhà hàng đó, vì vậy tui rất thất vọng khi nó đóng cửa. Cửa hàng đó luôn đóng cửa trong hai tuần vào mùa hè để phục vụ cho kỳ nghỉ của chủ sở hữu. động từ Buộc doanh nghề ngừng hoạt động. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ thường được sử dụng giữa "shut" và "down". Sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng, cảnh sát cuối cùng vừa có thể đóng cửa cửa hàng vì tội rửa tiền. động từ Để tắt máy tính hoặc máy khác. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ thường được sử dụng giữa "shut" và "down". Tất cả tất cả người, hãy nhớ tắt máy tính của bạn trước khi bạn rời vănphòng chốnghôm nay. Mẹ yêu cầu tui tắt máy sấy vì quá ồn. Động từ Từ chối, ngăn cản mạnh mẽ hoặc ngăn cản một người tiếp tục hành động của mình. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ thường được sử dụng giữa "shut" và "down". Trời đất, tui đã cố gắng nói chuyện với cô gái xinh đẹp đó, và cô ấy vừa hoàn toàn khiến tui thất vọng! Thẩm phán nhanh chóng kết thúc dòng thẩm vấn đó. Hàng thủ ngoan cường này vừa khiến các nhà ĐKVĐ trả toàn thất vọng. động từ Không tham gia (nhà) hoặc nói rõ cảm xúc của một người; trở nên tê liệt trước cảm xúc của một người. Anh ấy trả toàn sợ bị thương — đó là lý do tại sao anh ấy bất quan tâm đến bạn. Xin đừng tắt máy. Hãy nói cho tui biết bạn đang cảm giác gì. danh từ Một khoảng thời (gian) gian mà các hoạt động ngừng hoạt động (thường là tạm thời). Trong cách sử dụng này, cụm từ thường được viết thành một từ. Quốc hội vừa có thể đạt được một thỏa hiệp để tránh chính phủ đóng cửa. danh từ Một trạng thái cảm xúc tê liệt hoặc tách rời. Cụm từ thường được viết thành một từ khi được sử dụng như một danh từ. Bởi vì anh ấy trả toàn sợ bị tổn thương, anh ấy vừa rơi vào trạng thái ngừng hoạt động. để đưa một cái gì đó ra khỏi công chuyện kinh doanh. Cảnh sát vừa đóng cửa sòng bạc bất hợp pháp này. Người quản lý đóng cửa nhà máy trong những ngày nghỉ lễ .. Xem thêm: và, đóng cửa, ngừng hoạt động, đóng cửa shut down
1. Xem abutting down, def. 1.
2. Dừng hoặc tắt máy móc, như trong Họ đóng cửa tất cả các máy móc trong một tuần một năm. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: tắt, tắt tắt
v.
1. Để dừng hoạt động của một thứ gì đó, đặc biệt là khi yêu cầu một quy trình đặc biệt: Các thanh tra đóng cửa nhà hàng khi họ phát hiện thấy một con chuột trong nhà bếp. Tôi tắt máy tính hàng đêm.
2. Ngừng hoạt động, đặc biệt khi yêu cầu một quy trình đặc biệt: Nhà máy ngừng hoạt động trong kỳ nghỉ lễ.
. Xem thêm: tắt, đóng cửa. Xem thêm:
An shut down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with shut down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ shut down