Nghĩa là gì:
close call
close call- (kng) sự thóat khỏi trong gang tấc
close call Thành ngữ, tục ngữ
a close call
close to danger or an accident That was a close call. The train nearly hit the bus!
close call
(See a close call)
have a close call
Idiom(s): have a close shave AND have a close call
Theme: ESCAPE
to have a narrow escape from something dangerous.
• What a close shave I had! I nearly fell off the roof when I was working there.
• I almost got struck by a speeding car. It was a close shave.
close call|call|close|close shave|shave
n. phr. A narrow escape. That sure was a close call when that truck came near us from the right! When Tim fell off his bicycle in front of a bus, it was a very close shave. đóng cuộc gọi
1. Một lối thoát hẹp khỏi hoặc né tránh một tình huống, thường là một tình huống bất lợi hoặc nguy hiểm. Đó là một cuộc gọi gần, nhưng tui đã tránh được va phải con nai đang chạy ngay phía trước xe của tôi. Một quyết định hoặc phán đoán khó đưa ra do mỗi người có tiềm năng gần như ngang nhau. Tôi xin lỗi, đó thực sự là một cuộc gọi gần gũi, nhưng chúng tui đã quyết định chọn một ứng cử viên khác cho vị trí này. Một cuộc thi hoặc cuộc thi mà người thắng cuộc bất rõ ràng do sự cạnh tranh rất gần nhau hoặc kết quả khó phân biệt. Với chuyện hai ứng cử viên có số lượng lớn biểu gần bằng nhau, cuộc bầu cử này sẽ là một cuộc bầu cử rất sát sao .. Xem thêm: gọi, đóng một cuộc gọi gần
hoặc một điều gần gũi
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn mô tả một sự kiện như một cuộc gọi gần hoặc một điều gần gũi, bạn có nghĩa là một người nào đó gần như vừa gặp tai nạn hoặc thảm họa, hoặc gần như phải chịu một thất bại. Bess nói: `` Đó là một lời kêu gọi gần gũi khi con thuyền đang ổn định. Đó là một điều gần gũi và bây giờ nhìn lại, tui không nghi ngờ rằng nếu bạn tui không hành động kịp thời (gian) như vậy, tui sẽ chết mất .. Xem thêm: call, abutting a ˌclose ˈshave / ˈcall
(không chính thức) một tình huống gần như xảy ra thảm họa, tai nạn, v.v.: Chúng tui không thực sự tông vào chiếc xe kia, nhưng đó là một vụ cạo sát. ♢ Phù! Đó là một cuộc gọi gần - cô ấy gần như nhìn thấy chúng tui !. Xem thêm: goi cam, vo chong, cạo gió. Xem thêm:
An close call idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with close call, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ close call