send up Thành ngữ, tục ngữ
send up
sentence someone to prison He was sent up for seven years for robbing a bank.
send up a trial balloon
Idiom(s): send up a trial balloon
Theme: TEST
to suggest something and see how people respond to it; to test public opinion. (Slang.)
• Mary had an excellent idea, but when we sent up a trial balloon, the response was very negative.
• Don't start the whole project without sending up a trial balloon.
send up|send
v. phr., colloquial To sentence (someone) to prison. Did you know that Milton Shaeffer was sent up for fifteen years? gửi lên
1. động từ Làm cho cái gì đó bay lên, như bay lên bất trung. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "send" và "up". Núi lửa phun trào làm ra (tạo) ra những luồng hơi nước, tro bụi và khói khổng lồ. Tất cả tất cả người trong bữa tiệc đều gửi bóng bay của họ lên cùng một lúc, làm ra (tạo) ra hiệu ứng rực rỡ trên bầu trời mùa hè. Động từ Để gây ra, ép buộc, chỉ dẫn hoặc chỉ đạo ai đó hoặc điều gì đó đi đến một đất điểm hoặc tầng cao nào đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "send" và "up". Xin chào bà Jenkins, tui hiểu rằng bà đang gặp một số vấn đề với máy điều hòa bất khí của mình. Tôi chỉ muốn cho bạn biết rằng tui sẽ cử một kỹ sư vào chiều nay. Bạn có thể vui lòng gửi một số đồ uống giải khát lênphòng chốnghọp ở tầng trên không? 3. động từ Nhại lại, trêu chọc, chế giễu hoặc châm biếm ai đó hoặc điều gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "send" và "up". Trong khi bộ phim rõ ràng là đưa ra những lời sáo rỗng của thể loại này, nó bất làm bất cứ điều gì để lật đổ họ một cách có ý nghĩa hoặc thậm chí bình luận về họ. Diễn viên hài vừa gửi đến tất cả tổng thống trong 30 năm qua với những ấn tượng chính xác đến bất ngờ. danh từ Một sự nhại lại hoặc châm biếm một cái gì đó. Thường được gạch nối hoặc đánh vần thành một từ. Trong khi bộ phim rõ ràng là một bộ phim thuộc thể loại này, nó bất làm bất cứ điều gì để phá hoại nó một cách có ý nghĩa hoặc thậm chí bình luận về nó .. Xem thêm: send, up accelerate addition or article up
1. Lít ra lệnh cho ai đó đi lên cấp độ cao hơn; để sắp xếp cho một cái gì đó được đưa lên cấp độ cao hơn. Tôi sẽ gửi Gary. Họ đói ở tầng mười. Hãy gửi một số bánh mì lên.
2. Hình để nhại lại hoặc chế giễu ai đó hoặc điều gì đó. Các nghệ sĩ hài thích cử tổng thống hoặc một số người nổi tiếng khác lên. Diễn viên hài cử phó chủ tịch .. Xem thêm: send, up accelerate addition up
Fig. để chế giễu hoặc chế giễu, đặc biệt là bằng cách bắt chước. Tuần trước, ông ta vừa cử người đứng đầu nhà nước lên. Trong hành động của mình, anh ấy vừa gửi những người nổi tiếng .. Xem thêm: send, up accelerate up
1. Bỏ tù, cũng như ở trong đó Ngài sẽ bị tống giam ít nhất mười năm. [Giữa những năm 1800]
2. Nguyên nhân tăng, như trong Khí thải do nhà máy đó gửi lên rõ ràng là độc hại. [Cuối những năm 1500]
3. Châm biếm, châm biếm, như trong kịch Nhà viết kịch này có một trời tài trong chuyện gửi gắm cuộc sống ngoại ô. [Nửa đầu những năm 1900]
4. gửi một quả bóng dùng thử. Xem bell bóng thử nghiệm. . Xem thêm: gửi, lên gửi lên
v.
1. Để đưa ai đó vào tù: Họ vừa tống cổ kẻ gian trong mười năm. Cảnh sát vừa phá băng đảng và cử kẻ cầm đầu.
2. Để bắt chước ai đó hoặc điều gì đó: Diễn viên hài truyền tải văn hóa đương đại. Tôi bất ngại gửi mình lên để chọc cười tất cả người.
. Xem thêm: send, up accelerate addition or article up
tv. để thực hiện một hành động nhại một người nào đó hoặc một cái gì đó. (xem thêm phần gửi lên.) Tuần trước, anh ấy vừa cử tổng thống lên. . Xem thêm: send, someone, something, up. Xem thêm:
An send up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with send up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ send up