sell off Thành ngữ, tục ngữ
sell off|sell
v. phr. To liquidate one's holdings of certain set items.
The retired professor had to sell off his rare butterfly collection to meet his health expenses.
sell off
sell off Get rid of by selling, often at reduced prices. For example,
The jeweler was eager to sell off the last of the diamond rings. [c. 1700] Also see
sell out, def. 1.
bán bớt
Xử lý thứ gì đó bằng cách bán nó, đặc biệt là với giá giảm, để kiếm trước nhanh chóng. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "sell" và "off". Cô buộc phải bán hết đồ trang sức cổ để trả nợ cho chồng sau khi anh qua đời. Tôi sẽ bán cổ phiếu của mình trong công ty trước khi giá trị của chúng giảm thêm nữa .. Xem thêm: giảm giá, bán
bán bớt thứ gì đó
để bán tất cả thứ gì đó. Chúng tui đã kết thúc với một lượng lớn áo khoác bất hợp thời (gian) trang và chúng tui phải bán hết chúng với mức lỗ. Chúng tui đã bán hết lượng hàng thừa .. Xem thêm: bán bớt, bán
bán bớt
Loại bỏ bằng cách bán, thường là giảm giá. Ví dụ, người thợ kim trả háo hức bán chiếc nhẫn kim cương cuối cùng. [c. 1700] Cũng xem bán hết, def. 1.. Xem thêm: bán bớt, bán
bán bớt
v. Để loại bỏ thứ gì đó, đặc biệt là tài sản đầu tư, bằng cách bán: Công ty phải bán bớt một số tài sản để có thể trả nợ. Ngân hàng vừa tịch thu nhà của tui và bán cho người trả giá cao nhất.
. Xem thêm: giảm giá, bán. Xem thêm: