see out Thành ngữ, tục ngữ
see out
go with someone to an outer door I went to the front door to see out our guests to their cars. xem ra
1. Để hộ tống hoặc đi cùng ai đó đến một lối ra. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "see" và "out". Cảm ơn bạn vừa đến cho cuộc phỏng vấn. Lễ" mới "sẽ hẹn gặp bạn. Tôi chỉ đi gặp khách của chúng ta. Tôi sẽ anchorage lại trong thời (gian) gian ngắn. Cung cấp cho ai đó những phương tiện cần thiết để chịu đựng, quản lý hoặc còn tại (trong một khoảng thời (gian) gian). Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "see" và "out". Các khoản trước này sẽ được công ty chúng tui sử dụng trong thời (gian) gian còn lại của năm tài chính. Hy vọng rằng có đủ khẩu phần để tìm ra những người sống sót cho đến khi đội cứu hộ tìm thấy họ. Để chịu đựng, quản lý hoặc còn tại trong một khoảng thời (gian) gian nhất định. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "see" và "out". Với tình trạng hạn hán hủy hoại mùa màng trên khắp đất nước, hàng triệu người có thể bất thấy mùa đông. Tôi biết bạn đang thất vọng, nhưng chỉ cần xem phần còn lại của học kỳ trước khi bạn quyết định bỏ học. Để tiếp tục làm chuyện hoặc tham gia (nhà) vào một cái gì đó cho đến khi nó được kết thúc. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "see" và "out". Tôi sẽ xem phần còn lại của dự án vì chúng tui đã đi xa đến mức này, nhưng tui sẽ bất làm chuyện với công ty nữa sau đó. Mặc dù thất bại, tui vẫn quyết tâm xem lớp học đến cùng .. Xem thêm: ra ngoài, xem tiễn ai đó ra (về điều gì đó)
và chỉ ra ai đó (về điều gì đó) để đi cùng hoặc hộ tống ai đó ra khỏi một cái gì đó hoặc một số nơi. Xin vui lòng gặp khách của chúng tui ra khỏi nhà máy. Vui lòng cho khách của chúng tui ra ngoài .. Xem thêm: ra ngoài, xem xem ra
1. Ngoài ra, hãy tiễn ai đó ra ngoài; tiễn ai đó ra cửa. Hộ tống một ai đó đến cửa, như trong Người quản gia (nhà) tiễn anh ta ra ngoài, hoặc Cô từ chối tiễn anh ta ra cửa. Cách sử dụng này lần đầu tiên được ghi lại trong Coriolanus (3: 3) của Shakespeare: "Hãy đến, hãy đến, hãy tiễn anh ấy ra cổng." Cũng là tiễn đưa ai đó.
2. Giữ nguyên cam kết cho đến cùng; xem see through, def. 2.. Xem thêm: out, see see out
v.
1. Để hộ tống một số khách đến một lối ra: Người quản gia (nhà) đã nhìn ra những vị khách. Bạn có vui lòng gặp Tiến sĩ Smith ra ngoài không?
2. Để làm chuyện trong một số dự án cho đến khi trả thành: Tôi dự định nghỉ hưu ngay khi biết dự án này. Mặc dù kinh phí kém, chúng tui đã nhìn thấy dự án.
3. Để quản lý hoặc còn tại trong một khoảng thời (gian) gian nào đó: Bác sĩ bất nghĩ rằng bệnh nhân sẽ đi khám trong tuần. Trong nền kinh tế này, nhiều công ty sẽ bất thấy họ vượt qua năm nào.
. Xem thêm: ra, xem. Xem thêm:
An see out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with see out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ see out