seal off Thành ngữ, tục ngữ
seal off
seal off
Also, seal up. Close tightly or barricade to prevent entry or exit. For example, We're sealing off the unused wing of the building, or The jar is tightly sealed up. Dating from the first half of the 1900s, this idiom uses seal in the sense of “close securely,” as one used to do with a seal of wax. niêm phong
Để đóng, chặn lối vào hoặc cách ly một thứ gì đó thật chặt chẽ hoặc an toàn. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "niêm phong" và "tắt"; thường được sử dụng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Tòa nhà vừa bị phong tỏa sau khi một đợt bùng phát virus chết người xảy ra trongphòng chốngthí nghiệm. Quốc gia (nhà) này vừa phong tỏa biên giới để đối phó với sự gia (nhà) tăng lớn của người di cư trong tuần trước. Anh ấy vừa bị phong tỏa trongphòng chốngcủa mình kể từ khi anh ấy bắt đầu viết cuốn tiểu thuyết của mình .. Xem thêm: tắt, niêm phong niêm phong
Ngoài ra, niêm phong. Đóng chặt hoặc rào chắn để ngăn chặn lối vào hoặc lối ra. Ví dụ: Chúng tui đang niêm phong phần cánh bất sử dụng của tòa nhà hoặc Cái lọ được niêm phong chặt chẽ. Có niên lớn từ nửa đầu những năm 1900, thành ngữ này sử dụng con dấu với nghĩa "đóng chặt một cách an toàn", như người ta thường làm với con dấu bằng sáp. . Xem thêm: tắt, niêm phong niêm phong
v.
1. Để đóng chặt hoặc bao quanh một cái gì đó hoặc một nơi nào đó bằng rào chắn hoặc dây kẽm: Chính phủ vừa phong tỏa các biên giới của nó. Cảnh sát vừa bao vây tòa nhà và phong tỏa nó.
2. Để cô lập ai đó hoặc thứ gì đó: Vị trí hẻo lánh vừa phong tỏa ngôi làng khỏi phần còn lại của thế giới.
. Xem thêm: tắt, niêm phong. Xem thêm:
An seal off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with seal off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ seal off