Nghĩa là gì:
scrub
scrub /skrʌb/- danh từ
- bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm
- bàn chải mòn, có ria ngắn
- người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị
- (thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham
scrub Thành ngữ, tục ngữ
scrub
a loser, a man that has nothing to offer but weak game, always trying to holla, & he thinks that he is da shit
scrub up
scrub up
Thoroughly wash one's hands and forearms, as before performing surgery. For example, The residents had to scrub up in case they were called on to assist with the operation. [c. 1900]
An scrub idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with scrub, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ scrub