Nghĩa là gì:
assailing
assail /ə'seil/- ngoại động từ
- tấn công, xông vào đánh
- to assail an enemy post: tấn công một đồn địch
- dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...)
- to assail someone with questions: hỏi ai dồn dập
- to with insults: chửi túi bụi
- lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm
- to assail a hard task: lao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn
sailing Thành ngữ, tục ngữ
clear sailing
(See smooth sailing)
smooth sailing
easy job, an operation that has no problems After we paid the bank for our loan, it was smooth sailing.
plain sailing
easy 不费事;一帆风顺
Life is by no means plain sailing.生活决不是一帆风顺的事。
Revolution is never plain sailing,it's full of twists and turns.革命从来都不是一帆风顺的,而是充满了艰难曲折。
plain sailing|plain|sail|sailing|smooth|smooth sai
n. phr. An uncomplicated, unhampered, or easy course. For a graduate of such a famous university as he was, that assignment was plain sailing.
An sailing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sailing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sailing